活火 huó huǒ
volume volume

Từ hán việt: 【hoạt hoả】

Đọc nhanh: 活火 (hoạt hoả). Ý nghĩa là: lửa ngọn.

Ý Nghĩa của "活火" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

活火 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lửa ngọn

有焰的火

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 活火

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 活火山 huóhuǒshān

    - Đó là núi lửa đang hoạt động.

  • volume volume

    - 火 huǒ 蜥蜴 xīyì 曾 céng 被 bèi 认为 rènwéi 能 néng 生活 shēnghuó 于 yú 火中 huǒzhōng

    - 火蜥蜴 trước đây được cho là có thể sống trong lửa.

  • volume volume

    - 随着 suízhe 选举 xuǎnjǔ 临近 línjìn , 党组织 dǎngzǔzhī 的 de 活动 huódòng 也 yě 如火如荼 rúhuǒrútú

    - Cùng với sự gần kề của cuộc bầu cử, hoạt động của tổ chức đảng cũng trở nên sôi nổi hơn bao giờ hết.

  • volume volume

    - 近年 jìnnián 比较 bǐjiào 流行 liúxíng 的 de 自热 zìrè 火锅 huǒguō 给 gěi 人们 rénmen 生活 shēnghuó 带来 dàilái 方便 fāngbiàn

    - Những năm gần đây, món “lẩu tự sôi” được ưa chuộng đã mang lại sự tiện lợi cho cuộc sống của người dân.

  • volume volume

    - 一炉 yīlú 炭火 tànhuǒ 很旺 hěnwàng

    - Một lò than lửa rất mạnh.

  • volume volume

    - 一家 yījiā 的 de 生活 shēnghuó 由 yóu 他 tā 支撑 zhīchēng

    - Cả gia đình do anh ấy chèo chống.

  • volume volume

    - 一瞬间 yīshùnjiān , 火箭 huǒjiàn 已经 yǐjīng 飞 fēi 得 dé 无影无踪 wúyǐngwúzōng 了 le

    - Trong nháy mắt, tên lửa đã biến mất không một dấu vết.

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 大火 dàhuǒ 让 ràng 美丽 měilì 的 de 园林 yuánlín 化为乌有 huàwéiwūyǒu

    - Một trận hỏa hoạn đã khiến khu vườn tươi đẹp hoàn toàn biến mất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 活›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Guō , Huó
    • Âm hán việt: Hoạt , Quạt
    • Nét bút:丶丶一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHJR (水竹十口)
    • Bảng mã:U+6D3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 火›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+0 nét)
    • Pinyin: Huō , Huǒ
    • Âm hán việt: Hoả
    • Nét bút:丶ノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:F (火)
    • Bảng mã:U+706B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao