活性污泥法 Huóxìng wū ní fǎ
volume volume

Từ hán việt: 【hoạt tính ô nê pháp】

Đọc nhanh: 活性污泥法 (hoạt tính ô nê pháp). Ý nghĩa là: phương pháp bùn hoạt tính.

Ý Nghĩa của "活性污泥法" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

活性污泥法 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phương pháp bùn hoạt tính

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 活性污泥法

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 贪污 tānwū 被 bèi 法办 fǎbàn

    - Anh ta bị xử lý theo pháp luật vì tham ô.

  • volume volume

    - 你 nǐ 说 shuō 过 guò 模拟 mónǐ 法庭 fǎtíng 竞争性 jìngzhēngxìng 很强 hěnqiáng

    - Bạn nói thử nghiệm giả là cạnh tranh?

  • volume volume

    - 他 tā 对于 duìyú 性 xìng 教育 jiàoyù 有 yǒu 非常 fēicháng 激进 jījìn 的 de 看法 kànfǎ

    - Ông có quan điểm rất cấp tiến về giáo dục giới tính.

  • volume volume

    - 国际法 guójìfǎ 这一 zhèyī 领域 lǐngyù 不 bù 熟悉 shúxī 其 qí 复杂性 fùzáxìng 则 zé 寸步难行 cùnbùnánxíng

    - Trong lĩnh vực luật quốc tế, nếu không hiểu rõ sự phức tạp của nó thì khó mà tiến xa.

  • volume volume

    - 在 zài 这样 zhèyàng 特定 tèdìng 的 de 生活 shēnghuó 环境 huánjìng 里 lǐ 养成 yǎngchéng 了 le 她 tā 现在 xiànzài 的 de 性格 xìnggé

    - Tính cách hiện tại của cô được phát triển trong một môi trường sống đặc biệt như vậy.

  • volume volume

    - 他 tā 受 shòu 妻子 qīzǐ 怂恿 sǒngyǒng 进行 jìnxíng 这些 zhèxiē 非法活动 fēifǎhuódòng

    - Anh ta bị vợ kích động tham gia vào những hoạt động bất hợp pháp này.

  • volume volume

    - 她 tā 说 shuō 没 méi 办法 bànfǎ 她 tā 的 de 个性 gèxìng 就是 jiùshì 求好心切 qiúhǎoxīnqiè 要求 yāoqiú 完美 wánměi

    - Cô ấy nói, không có cách nào cả, tính cách của cô ấy là nóng lòng muốn làm tốt mọi việc.

  • - 他 tā 的 de 打法 dǎfǎ 特别 tèbié 适合 shìhé 在 zài 泥 ní 地球 dìqiú 场上 chǎngshàng 进行 jìnxíng

    - Lối chơi của anh ấy rất phù hợp với việc thi đấu trên sân đất nện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 污›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Wā , Wū , Wù , Yū
    • Âm hán việt: Ô , Ố
    • Nét bút:丶丶一一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EMMS (水一一尸)
    • Bảng mã:U+6C61
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 泥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Ní , Nǐ , Nì , Niè , Nìng
    • Âm hán việt: Nê , Nễ , Nệ
    • Nét bút:丶丶一フ一ノノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ESP (水尸心)
    • Bảng mã:U+6CE5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 活›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Guō , Huó
    • Âm hán việt: Hoạt , Quạt
    • Nét bút:丶丶一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHJR (水竹十口)
    • Bảng mã:U+6D3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao