活动策划 huódòng cèhuà
volume volume

Từ hán việt: 【hoạt động sách hoa】

Đọc nhanh: 活动策划 (hoạt động sách hoa). Ý nghĩa là: kế hoạch hoạt động.

Ý Nghĩa của "活动策划" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

活动策划 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kế hoạch hoạt động

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 活动策划

  • volume volume

    - 按计划 ànjìhuà 组织 zǔzhī 活动 huódòng

    - Tổ chức các hoạt động theo kế hoạch.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 策划 cèhuà 活动 huódòng

    - Chúng tôi cần lập kế hoạch cho hoạt động.

  • volume volume

    - 谁 shuí 当 dāng 这次 zhècì 活动 huódòng 的 de 策划 cèhuà ?

    - Ai chịu trách nhiệm lên kế hoạch cho sự kiện này?

  • volume volume

    - 这个 zhègè 党 dǎng 偷偷 tōutōu 策划 cèhuà 了 le 行动 xíngdòng

    - Bè lũ này lén lút lên kế hoạch hành động.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 活动 huódòng 由 yóu 她 tā 担任 dānrèn 策划 cèhuà

    - Hoạt động lần này do cô ấy đảm nhiệm việc lên kế hoạch.

  • volume volume

    - 竞选活动 jìngxuǎnhuódòng 都 dōu 是 shì 她 tā 在 zài 策划 cèhuà

    - Cô ấy điều hành chiến dịch.

  • volume volume

    - 这项 zhèxiàng 政策 zhèngcè 会 huì 限制 xiànzhì 活动 huódòng 范围 fànwéi

    - Chính sách này sẽ hạn chế phạm vi hoạt động.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 的 de 作者 zuòzhě 是 shì 一个 yígè 退休 tuìxiū 上校 shàngxiào , 他 tā 过去 guòqù 常 cháng 参与 cānyù 策划 cèhuà 间谍活动 jiàndiéhuódòng

    - Tác giả cuốn sách này là một cựu trung tá, người đã tham gia thường xuyên vào các hoạt động gián điệp trong quá khứ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 划›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Huá , Huà , Huāi
    • Âm hán việt: Hoa , Hoạ , Hoạch , Quả
    • Nét bút:一フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ILN (戈中弓)
    • Bảng mã:U+5212
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 活›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Guō , Huó
    • Âm hán việt: Hoạt , Quạt
    • Nét bút:丶丶一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHJR (水竹十口)
    • Bảng mã:U+6D3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 策›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+6 nét)
    • Pinyin: Cè
    • Âm hán việt: Sách
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨フ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HDB (竹木月)
    • Bảng mã:U+7B56
    • Tần suất sử dụng:Rất cao