洸 guāng
volume volume

Từ hán việt: 【quang.hoảng】

Đọc nhanh: 洸 (quang.hoảng). Ý nghĩa là: Hàm Quang (tên đất, ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc.).

Ý Nghĩa của "洸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

洸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hàm Quang (tên đất, ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc.)

浛洸,地名,在广东

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 洸

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 洸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Guāng , Huáng
    • Âm hán việt: Hoảng , Quang
    • Nét bút:丶丶一丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EFMU (水火一山)
    • Bảng mã:U+6D38
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp