洮 táo
volume volume

Từ hán việt: 【đào.thao.diêu.dao】

Đọc nhanh: 洮 (đào.thao.diêu.dao). Ý nghĩa là: Thao Hà (tên sông, ở tỉnh Cam Túc, Trung Quốc.).

Ý Nghĩa của "洮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Thao Hà (tên sông, ở tỉnh Cam Túc, Trung Quốc.)

洮河,水名,在甘肃

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 洮

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 洮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Dào , Tāo , Táo , Yáo
    • Âm hán việt: Dao , Diêu , Thao , Đào
    • Nét bút:丶丶一ノ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELMO (水中一人)
    • Bảng mã:U+6D2E
    • Tần suất sử dụng:Thấp