洪炉 hónglú
volume volume

Từ hán việt: 【hồng lô】

Đọc nhanh: 洪炉 (hồng lô). Ý nghĩa là: lò lớn; lò lửa (thường dùng để ví von). Ví dụ : - 革命的洪炉 lò lửa cách mạng

Ý Nghĩa của "洪炉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

洪炉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lò lớn; lò lửa (thường dùng để ví von)

大炉子多比喻陶冶和锻炼人的环境

Ví dụ:
  • volume volume

    - 革命 gémìng 的 de 洪炉 hónglú

    - lò lửa cách mạng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 洪炉

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 炉子 lúzi 点燃 diǎnrán 了 le

    - Anh ấy đã bật bếp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 随手 suíshǒu 帮 bāng 我关 wǒguān 炉子 lúzi 吧 ba

    - Tiện tay tắt bếp hộ em nhé.

  • volume volume

    - 革命 gémìng 的 de 熔炉 rónglú

    - lò tôi luyện của cách mạng.

  • volume volume

    - 革命 gémìng 的 de 洪炉 hónglú

    - lò lửa cách mạng

  • volume volume

    - 修理 xiūlǐ 炉灶 lúzào

    - sửa sang lại bếp núc.

  • volume volume

    - 修筑 xiūzhù 堤堰 dīyàn , 疏浚 shūjùn 河道 hédào , 防洪 fánghóng 防涝 fánglào

    - tu sửa đê điều, khơi thông lòng sông, phòng chống lũ lụt.

  • volume volume

    - 刚 gāng 出炉 chūlú 的 de 面包 miànbāo 简直 jiǎnzhí 甜得 tiándé 要命 yàomìng 呀 ya

    - Bánh mì mới nướng ngọt quá đi.

  • volume volume

    - 但 dàn 实际上 shíjìshàng 万圣节 wànshèngjié 是 shì 个 gè 大 dà 熔炉 rónglú

    - Nó thực sự là một nồi nấu chảy

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 洪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Hóng
    • Âm hán việt: Hồng
    • Nét bút:丶丶一一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ETC (水廿金)
    • Bảng mã:U+6D2A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 炉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+4 nét)
    • Pinyin: Lú
    • Âm hán việt: Lô , Lư
    • Nét bút:丶ノノ丶丶フ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FIS (火戈尸)
    • Bảng mã:U+7089
    • Tần suất sử dụng:Cao