洛希尔 luò xī ěr
volume volume

Từ hán việt: 【lạc hi nhĩ】

Đọc nhanh: 洛希尔 (lạc hi nhĩ). Ý nghĩa là: Rothschild (tên).

Ý Nghĩa của "洛希尔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Rothschild (tên)

Rothschild (name)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 洛希尔

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 马尔科 mǎěrkē · 巴希尔 bāxīěr

    - Anh ấy tên là Marko Bashir.

  • volume volume

    - 希德 xīdé 尼 ní · 皮尔森 píěrsēn 一直 yìzhí 不 bù 老实 lǎoshi

    - Syd Pearson là một trong số ít.

  • volume volume

    - 凯瑟琳 kǎisèlín · 希尔 xīěr 是 shì 爱伦 àilún

    - Đồi Kathryn là tên của Ellen

  • volume volume

    - 唯一 wéiyī 幸存者 xìngcúnzhě 是 shì 她 tā 女儿 nǚér 埃尔 āiěr 希 xī

    - Người sống sót duy nhất là cô con gái Elsie.

  • volume volume

    - 认识 rènshí 帕丽斯 pàlìsī · 希尔顿 xīěrdùn 吗 ma

    - Bạn có biết Paris Hilton?

  • volume volume

    - 希尔顿 xīěrdùn 黑德 hēidé 岛 dǎo 不是 búshì 在 zài 南卡罗来纳州 nánkǎluóláinàzhōu 吗 ma

    - Không phải Hilton Head ở Nam Carolina?

  • volume volume

    - 希尔 xīěr 夫人 fūrén 不会 búhuì 客 kè 但 dàn 近亲 jìnqīn 除外 chúwài

    - Bà Helfer không khách sáo, trừ trường hợp là người thân gần.

  • volume volume

    - 我 wǒ 留在 liúzài 希尔顿 xīěrdùn 宾馆 bīnguǎn

    - Tôi đang ở khách sạn Hilton.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+2 nét)
    • Pinyin: ěr , Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NF (弓火)
    • Bảng mã:U+5C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 希›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+4 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Hi , Hy
    • Nét bút:ノ丶一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KKLB (大大中月)
    • Bảng mã:U+5E0C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 洛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Luò
    • Âm hán việt: Lạc
    • Nét bút:丶丶一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHER (水竹水口)
    • Bảng mã:U+6D1B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao