洙 zhū
volume volume

Từ hán việt: 【thù.chu】

Đọc nhanh: 洙 (thù.chu). Ý nghĩa là: Chu Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.).

Ý Nghĩa của "洙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

洙 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chu Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)

洙水,水名,在山东

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 洙

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 洙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhū
    • Âm hán việt: Chu , Thù
    • Nét bút:丶丶一ノ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHJD (水竹十木)
    • Bảng mã:U+6D19
    • Tần suất sử dụng:Thấp