洗选 xǐ xuǎn
volume volume

Từ hán việt: 【tẩy tuyến】

Đọc nhanh: 洗选 (tẩy tuyến). Ý nghĩa là: Đãi quặng.

Ý Nghĩa của "洗选" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

洗选 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đãi quặng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 洗选

  • volume volume

    - 事关 shìguān 选举 xuǎnjǔ

    - Đó là về cuộc bầu cử.

  • volume volume

    - 马路上 mǎlùshàng 经过 jīngguò 一场 yīchǎng 暴风雨 bàofēngyǔ 的 de 冲洗 chōngxǐ , 好像 hǎoxiàng 格外 géwài 干净 gānjìng 了 le

    - qua cơn mưa rào giội rửa, đường phố sạch lạ thường.

  • volume volume

    - 洗面奶 xǐmiànnǎi 如何 rúhé 选 xuǎn ?

    - Làm sao để chọn sữa rửa mặt?

  • volume volume

    - 为了 wèile 升职 shēngzhí , 他 tā 选择 xuǎnzé 跳槽 tiàocáo

    - Để thăng tiến, anh ấy đã chọn nhảy việc.

  • volume volume

    - 也 yě 可能 kěnéng 他 tā 有 yǒu 选择性 xuǎnzéxìng 失忆 shīyì

    - Cũng có thể anh ấy có trí nhớ có chọn lọc.

  • volume volume

    - 买 mǎi 归 guī 买 mǎi , 但 dàn 我 wǒ 不会 búhuì 选 xuǎn 水果 shuǐguǒ

    - Mua thì mua, nhưng tôi không biết chọn hoa quả.

  • volume volume

    - 买 mǎi 什么 shénme 就 jiù 由 yóu 你 nǐ 挑选 tiāoxuǎn

    - Mua cái gì thì tuỳ em đấy.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 选手 xuǎnshǒu 激烈 jīliè 斗争 dòuzhēng

    - Hai vận động viên đang đấu nhau rất kịch liệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 洗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Xǐ , Xiǎn
    • Âm hán việt: Tiển , Tẩy
    • Nét bút:丶丶一ノ一丨一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHGU (水竹土山)
    • Bảng mã:U+6D17
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 选›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Suàn , Xuǎn
    • Âm hán việt: Tuyến , Tuyển
    • Nét bút:ノ一丨一ノフ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHGU (卜竹土山)
    • Bảng mã:U+9009
    • Tần suất sử dụng:Rất cao