洒水器 sǎshuǐ qì
volume volume

Từ hán việt: 【sái thuỷ khí】

Đọc nhanh: 洒水器 (sái thuỷ khí). Ý nghĩa là: Bình tưới.

Ý Nghĩa của "洒水器" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

洒水器 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bình tưới

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 洒水器

  • volume volume

    - 洒水车 sǎshuǐchē 将 jiāng 水洒 shuǐsǎ 在 zài 路上 lùshàng 以不使 yǐbùshǐ 尘土飞扬 chéntǔfēiyáng

    - xe rửa đường phun nước xuống mặt đường để bụi không bay.

  • volume volume

    - 水从 shuǐcóng 冷凝器 lěngníngqì 流出 liúchū , 流入 liúrù 灰浆 huījiāng 室 shì

    - Nước chảy ra từ máy ngưng tụ và chảy vào buồng trộn.

  • volume volume

    - 你家 nǐjiā 有 yǒu 热水器 rèshuǐqì 吗 ma ?

    - Nhà bạn có bình nóng lạnh không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 先 xiān 把 bǎ 水洒 shuǐsǎ 到 dào 地上 dìshàng

    - Bạn xịt nước xuống đất trước đi.

  • volume volume

    - 月光如水 yuèguāngrúshuǐ , 泼洒 pōsǎ 在 zài 宁静 níngjìng 的 de 原野 yuányě 上 shàng

    - Ánh trăng trong như nước, hắt xuống cánh đồng thanh bình.

  • volume volume

    - 他 tā 不会 búhuì 挑水 tiāoshuǐ , 哩哩啦啦 lililālā 洒 sǎ 了 le 一地 yīdì

    - anh ấy không biết gánh nước, làm nước đổ tung toé khắp nơi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 好像 hǎoxiàng 有 yǒu 水洒 shuǐsǎ 了 le 下来 xiàlai

    - Tôi cảm thấy như có nước rơi xuống.

  • volume volume

    - 雨水 yǔshuǐ 从 cóng 天空 tiānkōng 中洒 zhōngsǎ 了 le 下来 xiàlai

    - Mưa rơi từ trên trời xuống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 洒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Cuǐ , Sǎ , Sěn , Xǐ , Xiǎn , Xùn
    • Âm hán việt: Sái , Thối , Tiển , Tẩy
    • Nét bút:丶丶一一丨フノフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EMCW (水一金田)
    • Bảng mã:U+6D12
    • Tần suất sử dụng:Cao