泼洒 pōsǎ
volume volume

Từ hán việt: 【bát sái】

Đọc nhanh: 泼洒 (bát sái). Ý nghĩa là: Bắn tóe; tỏa ra. Ví dụ : - 月光如水,泼洒在宁静的原野上。 Ánh trăng trong như nước, hắt xuống cánh đồng thanh bình.

Ý Nghĩa của "泼洒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

泼洒 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bắn tóe; tỏa ra

Ví dụ:
  • volume volume

    - 月光如水 yuèguāngrúshuǐ , 泼洒 pōsǎ 在 zài 宁静 níngjìng 的 de 原野 yuányě 上 shàng

    - Ánh trăng trong như nước, hắt xuống cánh đồng thanh bình.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 泼洒

  • volume volume

    - 风神 fēngshén 挥洒 huīsǎ

    - phong thái tự nhiên

  • volume volume

    - 他 tā 行为 xíngwéi 显得 xiǎnde 洒脱 sǎtuō

    - Anh ấy hành động rất tự nhiên.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 性格 xìnggé 很 hěn 活泼 huópo , 爱 ài 蹦蹦跳跳 bèngbèngtiàotiào , 说说笑笑 shuōshuoxiàoxiào

    - tính tình anh ấy rất hoạt bát, thích nhảy nhót, nói cười.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 谈吐 tántǔ 非常 fēicháng 潇洒 xiāosǎ

    - Lời nói của anh ấy rất tự nhiên.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 讲话 jiǎnghuà 风格 fēnggé 很 hěn 洒脱 sǎtuō

    - Cách nói chuyện của anh ấy rất tự nhiên.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 水泼 shuǐpō 到 dào 了 le 地上 dìshàng

    - Anh ấy đổ nước ra đất.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 舞步 wǔbù 显得 xiǎnde 特别 tèbié 活泼 huópo

    - Điệu nhảy của anh ấy trông rất năng động.

  • volume volume

    - 月光如水 yuèguāngrúshuǐ , 泼洒 pōsǎ 在 zài 宁静 níngjìng 的 de 原野 yuányě 上 shàng

    - Ánh trăng trong như nước, hắt xuống cánh đồng thanh bình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 泼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Bō , Pō
    • Âm hán việt: Bát
    • Nét bút:丶丶一フノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EIVE (水戈女水)
    • Bảng mã:U+6CFC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 洒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Cuǐ , Sǎ , Sěn , Xǐ , Xiǎn , Xùn
    • Âm hán việt: Sái , Thối , Tiển , Tẩy
    • Nét bút:丶丶一一丨フノフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EMCW (水一金田)
    • Bảng mã:U+6D12
    • Tần suất sử dụng:Cao