泼墨 pōmò
volume volume

Từ hán việt: 【bát mặc】

Đọc nhanh: 泼墨 (bát mặc). Ý nghĩa là: vẩy mực (một cách vẽ tranh thuỷ mặc). Ví dụ : - 泼墨山水。 vẽ tranh sơn thuỷ.

Ý Nghĩa của "泼墨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

泼墨 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vẩy mực (một cách vẽ tranh thuỷ mặc)

中国画的一种画法,用笔醮墨汁大片地洒在纸上或绢上画出物体形象,像把墨汁泼上去一样

Ví dụ:
  • volume volume

    - 泼墨山水 pōmòshānshuǐ

    - vẽ tranh sơn thuỷ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 泼墨

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 水墨 shuǐmò 山水 shānshuǐ 已达 yǐdá 化境 huàjìng

    - tranh thuỷ mạc của anh ấy đạt đến trình độ tuyệt vời.

  • volume volume

    - 泼墨山水 pōmòshānshuǐ

    - vẽ tranh sơn thuỷ.

  • volume volume

    - 他 tā 想来 xiǎnglái 惜墨如金 xīmòrújīn , 虽然 suīrán 创作 chuàngzuò 不 bù 多 duō , 却是 quèshì 件 jiàn 件 jiàn 极品 jípǐn

    - Cậu ấy trước nay tiếc chữ như vàng vậy, tuy viết không nhiều nhưng mỗi tác phẩm đều là cực phẩm đó.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 性格 xìnggé 很 hěn 活泼 huópo , 爱 ài 蹦蹦跳跳 bèngbèngtiàotiào , 说说笑笑 shuōshuoxiàoxiào

    - tính tình anh ấy rất hoạt bát, thích nhảy nhót, nói cười.

  • volume volume

    - 闱 wéi 墨 mò

    - văn tuyển trường thi

  • volume volume

    - 挥毫 huīháo 泼墨 pōmò

    - múa bút trút mực

  • volume volume

    - 人们 rénmen 叫 jiào 她 tā 泼妇 pōfù

    - Mọi người gọi cô ấy là một người phụ nữ cáu kỉnh.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 水泼 shuǐpō 到 dào 了 le 地上 dìshàng

    - Anh ấy đổ nước ra đất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 墨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+12 nét), hắc 黑 (+3 nét)
    • Pinyin: Mò
    • Âm hán việt: Mặc
    • Nét bút:丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WGFG (田土火土)
    • Bảng mã:U+58A8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 泼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Bō , Pō
    • Âm hán việt: Bát
    • Nét bút:丶丶一フノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EIVE (水戈女水)
    • Bảng mã:U+6CFC
    • Tần suất sử dụng:Cao