泸 lú
volume volume

Từ hán việt: 【lô.lư】

Đọc nhanh: 泸 (lô.lư). Ý nghĩa là: Lô Thuỷ (một đoạn của sông Kim Sa, nằm trên ranh giới giữa hai tỉnh Tứ Xuyên và Vân Nam, Trung Quốc), Lô Thuỷ (nay gọi là Nộ Giang).

Ý Nghĩa của "泸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Lô Thuỷ (một đoạn của sông Kim Sa, nằm trên ranh giới giữa hai tỉnh Tứ Xuyên và Vân Nam, Trung Quốc)

泸水,就是今金 沙江在四川宜宾以上、云南四川交界处的一段

✪ 2. Lô Thuỷ (nay gọi là Nộ Giang)

泸水,就是今怒江

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 泸

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 泸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Lú
    • Âm hán việt: Lô , Lư
    • Nét bút:丶丶一丨一フ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EYS (水卜尸)
    • Bảng mã:U+6CF8
    • Tần suất sử dụng:Thấp