法理 fǎlǐ
volume volume

Từ hán việt: 【pháp lí】

Đọc nhanh: 法理 (pháp lí). Ý nghĩa là: pháp lý, phép tắc, đạo lý Phật giáo.

Ý Nghĩa của "法理" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

法理 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. pháp lý

法律的理论根据

✪ 2. phép tắc

法则

✪ 3. đạo lý Phật giáo

佛法的义理

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 法理

  • volume volume

    - 先 xiān 弄清楚 nòngqīngchu 问题 wèntí 的 de 全貌 quánmào , 在 zài 决定 juédìng 处理 chǔlǐ 办法 bànfǎ

    - trước tiên phải hiểu rõ toàn bộ vấn đề, rồi mới quyết định cách xử lí.

  • volume volume

    - 主管 zhǔguǎn 的 de 司法部门 sīfǎbùmén 应 yīng 宣布 xuānbù 不 bù 受理 shòulǐ 此类 cǐlèi 指控 zhǐkòng 或 huò 举报 jǔbào

    - Cơ quan tư pháp có thẩm quyền nên tuyên bố rằng những cáo buộc hoặc báo cáo như này sẽ không được thụ lý, giải quyết.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 做法 zuòfǎ 太屈理 tàiqūlǐ 了 le

    - Cách làm của bạn không hợp lí rồi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 借口 jièkǒu 让 ràng 人 rén 无法 wúfǎ 理解 lǐjiě

    - Cái lý do của bạn thật khó hiểu.

  • volume volume

    - 他 tā 不理 bùlǐ 法律 fǎlǜ 的 de 约束 yuēshù

    - Anh ta coi thường sự ràng buộc của pháp luật.

  • volume volume

    - 处理 chǔlǐ 这 zhè 类 lèi 案件 ànjiàn 的 de 常规 chángguī 做法 zuòfǎ 是 shì 请求 qǐngqiú 法院 fǎyuàn 发出 fāchū 指令 zhǐlìng

    - Phương pháp thông thường để xử lý những vụ án như này là yêu cầu tòa án phát đi một chỉ thị.

  • volume volume

    - 以 yǐ 法律 fǎlǜ 为 wèi 依据 yījù 处理 chǔlǐ 问题 wèntí

    - Xử lý vấn đề dựa trên cơ sở pháp luật.

  • volume volume

    - 他 tā 死记硬背 sǐjìyìngbèi 的 de 学习 xuéxí 方法 fāngfǎ 使 shǐ 他 tā 在 zài 工作 gōngzuò 中 zhōng 不能 bùnéng 灵活处理 línghuóchǔlǐ 问题 wèntí

    - Phương pháp học vẹt của anh ấy ngăn cản anh ấy giải quyết các vấn đề một cách linh hoạt trong công việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao