法治 fǎzhì
volume volume

Từ hán việt: 【pháp trị】

Đọc nhanh: 法治 (pháp trị). Ý nghĩa là: pháp trị (tư tưởng chính trị của các pháp gia thời Tiên Tần, chủ trương lấy luật pháp làm dụng cụ trị quốc), pháp trị; cai trị quốc gia bằng pháp luật.

Ý Nghĩa của "法治" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

法治 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. pháp trị (tư tưởng chính trị của các pháp gia thời Tiên Tần, chủ trương lấy luật pháp làm dụng cụ trị quốc)

先秦时期法家的政治思想,主张以法为准则,统治人民,处理国事

✪ 2. pháp trị; cai trị quốc gia bằng pháp luật

指根据法律治理国家

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 法治

  • volume volume

    - 统治阶级 tǒngzhìjiējí 制定 zhìdìng 了 le 新 xīn 的 de 法律 fǎlǜ

    - Giai cấp thống trị đã ban hành luật mới.

  • volume volume

    - 主权 zhǔquán , 统治权 tǒngzhìquán 王子 wángzǐ 或 huò 王侯 wánghóu 的 de 地位 dìwèi 、 权力 quánlì 或 huò 司法权 sīfǎquán ; 主权 zhǔquán

    - Chủ quyền, quyền trị của một hoàng tử hoặc vị vua hoặc vị hầu tước, vị trí, quyền lực hoặc quyền pháp lý của chủ quyền.

  • volume volume

    - 犯罪分子 fànzuìfènzǐ 将 jiāng 被 bèi 依法 yīfǎ 处治 chǔzhì

    - Tội phạm sẽ bị xử lý theo pháp luật.

  • volume volume

    - 错非 cuòfēi 这种 zhèzhǒng 药 yào , 没法儿 méifǎer 治 zhì 他 tā 的 de 病 bìng

    - ngoài loại thuốc này ra, không có cách gì chữa bệnh của ông ta được.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 疗法 liáofǎ 治愈 zhìyù 了 le 我 wǒ 的 de 病 bìng

    - Cách điều trị này đã chữa khỏi bệnh của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 研究 yánjiū 新 xīn 的 de 治疗 zhìliáo 方法 fāngfǎ

    - Anh ấy đang nghiên cứu phương pháp chữa trị mới.

  • volume volume

    - 她 tā 相信 xiāngxìn 法术 fǎshù 能 néng 治病 zhìbìng

    - Cô ấy tin rằng pháp thuật có thể chữa bệnh.

  • volume volume

    - 写作 xiězuò 治疗法 zhìliáofǎ 被 bèi 罪犯 zuìfàn 应用 yìngyòng

    - Trong khi viết liệu pháp áp dụng cho người phạm tội

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 治›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Chí , Yí , Zhì
    • Âm hán việt: Trì , Trị
    • Nét bút:丶丶一フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EIR (水戈口)
    • Bảng mã:U+6CBB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao