泄密 xièmì
volume volume

Từ hán việt: 【tiết mật】

Đọc nhanh: 泄密 (tiết mật). Ý nghĩa là: tiết lộ chuyện cơ mật; tiết lộ bí mật. Ví dụ : - 我以为汉斯是泄密者呢 Tôi đã nghĩ rằng Hans là kẻ rò rỉ.

Ý Nghĩa của "泄密" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

泄密 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiết lộ chuyện cơ mật; tiết lộ bí mật

泄露机密

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 以为 yǐwéi 汉斯 hànsī 是 shì 泄密者 xièmìzhě 呢 ne

    - Tôi đã nghĩ rằng Hans là kẻ rò rỉ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 泄密

  • volume volume

    - 秘密 mìmì 被 bèi 泄 xiè 了 le

    - Bí mật đã được tiết lộ.

  • volume volume

    - 以 yǐ 保守 bǎoshǒu 秘密 mìmì 为荣 wèiróng 以 yǐ 泄露秘密 xièlòumìmì 为耻 wèichǐ

    - lấy việc giữ bí mật làm vinh, lấy việc làm lộ bí mật làm việc sai trái

  • volume volume

    - 不要 búyào 泄 xiè 机密 jīmì

    - Không được tiết lộ bí mật.

  • volume volume

    - 机密文件 jīmìwénjiàn 已经 yǐjīng 泄漏 xièlòu

    - Tài liệuu mật đã bị lộ.

  • volume volume

    - 那名 nàmíng 间谍 jiàndié 把 bǎ 秘密 mìmì 计画 jìhuà 泄漏 xièlòu 给 gěi 敌人 dírén

    - Người điệp viên đó đã tiết lộ kế hoạch bí mật cho kẻ thù.

  • volume volume

    - 我 wǒ 以为 yǐwéi 汉斯 hànsī 是 shì 泄密者 xièmìzhě 呢 ne

    - Tôi đã nghĩ rằng Hans là kẻ rò rỉ.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 机密 jīmì 从 cóng 企划 qǐhuá 室 shì 泄露 xièlòu 了 le 出来 chūlái

    - Bí mật này đã bị rò rỉ từ phòng kế hoạch.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 军事行动 jūnshìxíngdòng 泄露 xièlòu 给 gěi 维基 wéijī 解密 jiěmì

    - Anh ta đã đến WikiLeaks về một hành động quân sự.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 密›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+8 nét)
    • Pinyin: Mì
    • Âm hán việt: Mật
    • Nét bút:丶丶フ丶フ丶ノ丶丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JPHU (十心竹山)
    • Bảng mã:U+5BC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 泄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiè , Yì
    • Âm hán việt: Duệ , Tiết
    • Nét bút:丶丶一一丨丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EPT (水心廿)
    • Bảng mã:U+6CC4
    • Tần suất sử dụng:Cao