沿边 yánbiān
volume volume

Từ hán việt: 【duyên biên】

Đọc nhanh: 沿边 (duyên biên). Ý nghĩa là: dọc theo biên giới, gần biên giới, duyên biên.

Ý Nghĩa của "沿边" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

沿边 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. dọc theo biên giới

along the border

✪ 2. gần biên giới

close to the border

✪ 3. duyên biên

靠近边界的地方

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 沿边

  • volume volume

    - 边沿 biānyán 地带 dìdài

    - vùng biên cương

  • volume volume

    - 沿着 yánzhe 河边 hébiān 走 zǒu

    - đi men theo bờ sông

  • volume volume

    - 他们 tāmen 沿着 yánzhe 报春花 bàochūnhuā 盛开 shèngkāi 的 de 河 hé 岸边 ànbiān 走边 zǒubiān 聊 liáo

    - Họ đi dọc theo bờ sông nở hoa báo xuân và cùng trò chuyện.

  • volume volume

    - 沿 yán 领口 lǐngkǒu 加 jiā 边饰 biānshì

    - Thêm viền dọc theo cổ áo.

  • volume volume

    - 沿 yán 袖口 xiùkǒu 缝 fèng 花边 huābiān

    - May viền hoa dọc theo mép tay áo.

  • volume volume

    - 边防战士 biānfángzhànshì 沿着 yánzhe 脚印 jiǎoyìn 追踪 zhuīzōng 潜入 qiánrù 国境 guójìng 的 de 人 rén

    - chiến sĩ biên phòng theo vết chân theo dõi bọn người nhập cảnh bất hợp pháp.

  • volume volume

    - 一溜 yīliū 树木 shùmù 沿着 yánzhe 河边 hébiān

    - Một hàng cây dọc theo bờ sông.

  • volume volume

    - 我 wǒ 走 zǒu 在 zài 路上 lùshàng , 一边 yībiān 唱歌 chànggē , 一边 yībiān 欣赏 xīnshǎng 沿路 yánlù 的 de 风景 fēngjǐng

    - Tôi đang đi trên đường, vừa hát vừa thưởng thức phong cảnh dọc đường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 沿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Yán , Yàn
    • Âm hán việt: Diên , Duyên
    • Nét bút:丶丶一ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ECR (水金口)
    • Bảng mã:U+6CBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 边›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+2 nét)
    • Pinyin: Biān , Bian
    • Âm hán việt: Biên
    • Nét bút:フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YKS (卜大尸)
    • Bảng mã:U+8FB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao