治 zhì
volume volume

Từ hán việt: 【trị.trì】

Đọc nhanh: 治 (trị.trì). Ý nghĩa là: lo liệu; quản lý, điều trị; trị bệnh; chữa trị, tiêu diệt; diệt (côn trùng có hại). Ví dụ : - 治国需要智慧和耐心。 Quản lý đất nước cần sự thông minh và kiên nhẫn.. - 我的病已经治好了。 Bệnh của tôi đã chữa khỏi rồi.. - 治病救人 chữa bệnh cứu người

Ý Nghĩa của "治" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 4 TOCFL 4

治 khi là Động từ (có 6 ý nghĩa)

✪ 1. lo liệu; quản lý

治理

Ví dụ:
  • volume volume

    - 治国 zhìguó 需要 xūyào 智慧 zhìhuì 和 hé 耐心 nàixīn

    - Quản lý đất nước cần sự thông minh và kiên nhẫn.

✪ 2. điều trị; trị bệnh; chữa trị

医治

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 病 bìng 已经 yǐjīng 治好 zhìhǎo 了 le

    - Bệnh của tôi đã chữa khỏi rồi.

  • volume volume

    - 治病救人 zhìbìngjiùrén

    - chữa bệnh cứu người

  • volume volume

    - 急性病 jíxìngbìng 应该 yīnggāi 赶快 gǎnkuài 医治 yīzhì

    - Bệnh cấp tính cần phải điều trị gấp.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 3. tiêu diệt; diệt (côn trùng có hại)

消灭 (害虫)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 采取措施 cǎiqǔcuòshī 来治虫 láizhìchóng

    - Chúng ta cần có biện pháp để diệt côn trùng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 迅速 xùnsù 治蝗 zhìhuáng , 以 yǐ 保护 bǎohù 庄稼 zhuāngjia

    - Chúng ta phải diệt châu chấu nhanh chóng để bảo vệ mùa màng.

✪ 4. trừng trị

惩办

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 偷窃 tōuqiè 而 ér 被 bèi 治罪 zhìzuì

    - Anh ta bị trị tội vì ăn cắp.

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 决定 juédìng 惩治 chéngzhì 贪官 tānguān

    - Chính phủ quyết định trừng trị quan tham.

  • volume volume

    - 犯罪分子 fànzuìfènzǐ 将 jiāng 被 bèi 依法 yīfǎ 处治 chǔzhì

    - Tội phạm sẽ bị xử lý theo pháp luật.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 5. nghiên cứu

研究

Ví dụ:
  • volume volume

    - 治学 zhìxué

    - nghiên cứu học vấn

  • volume volume

    - 他们 tāmen 专治 zhuānzhì 古代史 gǔdàishǐ

    - Bọn họ chuyên nghiên cứu lịch sử cổ đại.

✪ 6. dạy bảo;dạy dỗ

用一些方法是人听话,愿意改错

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 让 ràng 你 nǐ 爸爸 bàba 治 zhì 你 nǐ

    - Để tôi bảo bố bạn dạy bảo bạn.

  • volume volume

    - 只有 zhǐyǒu 他 tā 爷爷 yéye 治得 zhìdé 住 zhù 他 tā

    - Chỉ có ông nội mới dạy bảo được nó.

治 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thái bình; hoà bình; yên ổn

指安定或太平

Ví dụ:
  • volume volume

    - 治世 zhìshì

    - thời thái bình

  • volume volume

    - 天下大治 tiānxiàdàzhì

    - thiên hạ thái bình

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 希望 xīwàng 国家 guójiā 能够 nénggòu 长治久安 chángzhìjiǔān

    - Chúng tôi hy vọng đất nước có thể hòa bình và ổn định lâu dài.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

治 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. trụ sở; lỵ

旧称地方政府所在地

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这个 zhègè 小城 xiǎochéng 是 shì 县治 xiànzhì , 人口 rénkǒu 不 bù 多 duō

    - Thị trấn nhỏ này là huyện lỵ, dân số không nhiều.

  • volume volume

    - 省治是 shěngzhìshì 当地 dāngdì 的 de 行政 xíngzhèng 中心 zhōngxīn

    - Tỉnh lỵ là trung tâm hành chính của địa phương.

✪ 2. họ Trị

姓

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 姓治 xìngzhì

    - Anh ấy họ Trị.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 治

✪ 1. 治 + 一下/ Thời gian bao lâu /愈/好/起来/下去

Ví dụ:
  • volume

    - 他 tā 的 de 头痛 tóutòng 治 zhì 了 le 一个多月 yígèduōyuè 都 dōu 没治 méizhì 好 hǎo

    - Bệnh đau đầu của anh ta điều trị hơn một tháng rồi mà vẫn chưa khỏi.

  • volume

    - 这种 zhèzhǒng 疾病 jíbìng 不能 bùnéng 完全 wánquán 治愈 zhìyù

    - Chứng bệnh này không thể được chữa khỏi hoàn toàn.

  • volume

    - 这种 zhèzhǒng 病治 bìngzhì 起来 qǐlai 很 hěn 痛苦 tòngkǔ

    - Chữa bệnh này rất đau đớn.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. 治 + 得/不 + 好/了/起

bổ ngữ khả năng

Ví dụ:
  • volume

    - 药 yào 太贵 tàiguì , 他治 tāzhì 不 bù 起病 qǐbìng

    - Thuốc đắt quá, anh ấy không chữa nổi bệnh.

  • volume

    - 大夫 dàifū , 我 wǒ 的 de 病 bìng 还治得 háizhìdé 好 hǎo 吗 ma ?

    - Bác sĩ ơi, Bệnh của tôi còn chữa được không?

  • volume

    - 农药 nóngyào 治 zhì 不了 bùliǎo 这种 zhèzhǒng 虫子 chóngzi

    - Thuốc sâu không trị được loại côn trùng này.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 治

  • volume volume

    - 乔治 qiáozhì · 奥威尔 àowēiěr 曾 céng 说 shuō 过 guò 什么 shénme

    - George Orwell đã nói gì?

  • volume volume

    - 主权 zhǔquán , 统治权 tǒngzhìquán 王子 wángzǐ 或 huò 王侯 wánghóu 的 de 地位 dìwèi 、 权力 quánlì 或 huò 司法权 sīfǎquán ; 主权 zhǔquán

    - Chủ quyền, quyền trị của một hoàng tử hoặc vị vua hoặc vị hầu tước, vị trí, quyền lực hoặc quyền pháp lý của chủ quyền.

  • volume volume

    - 乔治 qiáozhì · 华盛顿 huáshèngdùn 创建 chuàngjiàn 卡柏 kǎbǎi 间谍 jiàndié 组织 zǔzhī

    - George Washington đã tạo ra Culper Spies

  • volume volume

    - 为何 wèihé 不能 bùnéng 治 zhì 乳糖 rǔtáng 不耐症 bùnàizhèng

    - Tại sao họ không thể làm điều gì đó về chứng không dung nạp lactose?

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 广西壮族自治区 guǎngxīzhuàngzúzìzhìqū

    - Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, Trung Quốc.

  • volume volume

    - 骨折 gǔzhé 需要 xūyào 及时 jíshí 治疗 zhìliáo

    - Gãy xương cần được điều trị kịp thời.

  • volume volume

    - 乔治 qiáozhì 先生 xiānsheng 猛烈 měngliè 抨击 pēngjī 大学 dàxué 的 de 招生 zhāoshēng 制度 zhìdù

    - Ông George đã chỉ trích mạnh mẽ hệ thống tuyển sinh của trường đại học.

  • volume volume

    - 乔治 qiáozhì · 华盛顿 huáshèngdùn 是 shì 你 nǐ 的 de 祖先 zǔxiān

    - George Washington là tổ tiên của bạn?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 治›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Chí , Yí , Zhì
    • Âm hán việt: Trì , Trị
    • Nét bút:丶丶一フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EIR (水戈口)
    • Bảng mã:U+6CBB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao