油脂分离剂 yóuzhī fēnlí jì
volume volume

Từ hán việt: 【du chi phân ly tễ】

Đọc nhanh: 油脂分离剂 (du chi phân ly tễ). Ý nghĩa là: Chế phẩm để tách dầu mỡ.

Ý Nghĩa của "油脂分离剂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

油脂分离剂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chế phẩm để tách dầu mỡ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 油脂分离剂

  • volume volume

    - 从 cóng 空气 kōngqì 中 zhōng 分离 fēnlí 出 chū 氮气 dànqì 来 lái

    - tách ni-tơ từ không khí.

  • volume volume

    - 他 tā 离开 líkāi 后 hòu 我 wǒ 感到 gǎndào 十分 shífēn 郁闷 yùmèn

    - Sau khi anh ấy rời đi, tôi cảm thấy u sầu.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 把 bǎ 面剂 miànjì 儿 ér 分成 fēnchéng 几块 jǐkuài

    - Mẹ chia cục bột thành vài phần.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 分离 fēnlí 焦虑症 jiāolǜzhèng

    - Bạn đang lo lắng về sự chia ly.

  • volume volume

    - 就要 jiùyào 离开 líkāi 学校 xuéxiào 了 le , 大家 dàjiā 十分 shífēn 留恋 liúliàn

    - sắp phải rời xa trường rồi, mọi người vô cùng lưu luyến.

  • volume volume

    - 此地 cǐdì 的 de 石油 shíyóu 储藏量 chǔcángliàng 十分 shífēn 丰富 fēngfù

    - Nguồn dự trữ dầu mỏ ở đây rất phong phú.

  • volume volume

    - 一分钟 yìfēnzhōng 后 hòu 他 tā 告辞 gàocí 了 le , 离开 líkāi 了 le 房间 fángjiān

    - Sau một phút, anh tạm biệt và rời khỏi phòng.

  • volume volume

    - 分离 fēnlí 了 le 十几年 shíjǐnián 的 de 母女 mǔnǚ 又 yòu 团聚 tuánjù 在 zài 一起 yìqǐ 了 le

    - mẹ con xa cách mười mấy năm trời nay lại được đoàn tụ với nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 分›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Fēn , Fèn
    • Âm hán việt: Phân , Phần , Phận
    • Nét bút:ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CSH (金尸竹)
    • Bảng mã:U+5206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 剂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Tề , Tễ , Tệ
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLLN (卜中中弓)
    • Bảng mã:U+5242
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 油›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu , Yòu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELW (水中田)
    • Bảng mã:U+6CB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 离›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+8 nét), nhụ 禸 (+6 nét)
    • Pinyin: Chī , Lí , Lì
    • Âm hán việt: Li , Ly , Lệ
    • Nét bút:丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YUKB (卜山大月)
    • Bảng mã:U+79BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhǐ
    • Âm hán việt: Chi , Chỉ
    • Nét bút:ノフ一一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BPA (月心日)
    • Bảng mã:U+8102
    • Tần suất sử dụng:Cao