油槽车 yóucáo chē
volume volume

Từ hán việt: 【du tào xa】

Đọc nhanh: 油槽车 (du tào xa). Ý nghĩa là: Tầu chở dầu.

Ý Nghĩa của "油槽车" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Nhà Ga Tàu Hoả

油槽车 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tầu chở dầu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 油槽车

  • volume volume

    - 汽车 qìchē 油门 yóumén

    - ga ô tô

  • volume volume

    - 每辆车 měiliàngchē 都 dōu 有 yǒu 备用 bèiyòng 的 de 油箱 yóuxiāng

    - Mỗi chiếc xe đều có bình xăng dự phòng.

  • volume volume

    - 机器 jīqì 停车 tíngchē 了 le , 得加 déjiā 点儿 diǎner 油 yóu

    - Máy dừng rồi, phải thêm dầu vào.

  • volume volume

    - 我用 wǒyòng 沾满 zhānmǎn 油污 yóuwū 的 de 碎布 suìbù 擦 cā 我 wǒ 的 de 自行车 zìxíngchē

    - Tôi lau xe đạp của mình bằng một mảnh vải nhám đầy dầu mỡ.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 一块 yīkuài 沾油 zhānyóu 的 de 抹布 mābù 擦 cā 干净 gānjìng 汽车 qìchē

    - Anh ta dùng một miếng vải nhúng dầu để lau sạch ô tô.

  • volume volume

    - 他 tā 刚修 gāngxiū 完车 wánchē , 满 mǎn 手 shǒu 油垢 yóugòu

    - anh ấy vừa sửa xe xong, tay dính đầy dầu mỡ.

  • volume volume

    - 这款 zhèkuǎn 车 chē 的 de 特征 tèzhēng 是 shì 省油 shěngyóu

    - Đặc điểm của chiếc xe này là tiết kiệm xăng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 车子 chēzi 使用 shǐyòng 高级 gāojí 汽油 qìyóu 可以 kěyǐ 增大 zēngdà 马力 mǎlì

    - Việc sử dụng nhiên liệu cao cấp trong xe của bạn có thể tăng cường công suất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 槽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+11 nét)
    • Pinyin: Cáo , Zāo
    • Âm hán việt: Tào
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨フ一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTWA (木廿田日)
    • Bảng mã:U+69FD
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 油›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu , Yòu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELW (水中田)
    • Bảng mã:U+6CB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao