油果 yóu guǒ
volume volume

Từ hán việt: 【du quả】

Đọc nhanh: 油果 (du quả). Ý nghĩa là: đậu phụ chiên phồng.

Ý Nghĩa của "油果" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

油果 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đậu phụ chiên phồng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 油果

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 果仁 guǒrén 油性 yóuxìng 大 dà

    - hạt của loại quả này có hàm lượng dầu rất nhiều.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 刷油漆 shuāyóuqī 用 yòng 滚筒 gǔntǒng 而 ér 不用 bùyòng 刷子 shuāzǐ , 那么 nàme 刷出 shuāchū 的 de 面积 miànjī 要 yào 大得多 dàdéduō

    - Nếu sử dụng cuộn lăn thay vì cọ sơn, diện tích sơn được phủ sẽ lớn hơn rất nhiều.

  • volume volume

    - 牛油果 niúyóuguǒ 的 de 味道 wèidao 很 hěn 特别 tèbié

    - Hương vị của quả bơ rất đặc biệt.

  • volume volume

    - 牛油果 niúyóuguǒ 可以 kěyǐ 做成 zuòchéng 沙拉 shālà

    - Quả bơ có thể làm thành salad.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 牛油果 niúyóuguǒ

    - Tôi thích ăn quả bơ.

  • volume volume

    - 于 yú 浴室 yùshì 内 nèi 燃点 rándiǎn 此香氛 cǐxiāngfēn 油 yóu 散发 sànfà 花果 huāguǒ 香气 xiāngqì

    - Đốt tinh dầu thơm này trong phòng tắm để tỏa ra hương hoa và trái cây.

  • volume volume

    - 上班 shàngbān 旷工 kuànggōng 后果严重 hòuguǒyánzhòng

    - Đi làm trốn việc hậu quả nghiêm trọng.

  • - 她 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 做 zuò 按摩 ànmó 时 shí 使用 shǐyòng 精油 jīngyóu , 效果 xiàoguǒ 特别 tèbié 好 hǎo

    - Cô ấy thích sử dụng tinh dầu khi mát xa, hiệu quả rất tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 果›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǒ , Kè , Luǒ , Wǒ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+679C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 油›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu , Yòu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELW (水中田)
    • Bảng mã:U+6CB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao