油料植物 yóuliào zhíwù
volume volume

Từ hán việt: 【du liệu thực vật】

Đọc nhanh: 油料植物 (du liệu thực vật). Ý nghĩa là: cây lấy dầu.

Ý Nghĩa của "油料植物" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

油料植物 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây lấy dầu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 油料植物

  • volume volume

    - 园中 yuánzhōng 植物 zhíwù 多 duō 芊萰 qiānliàn

    - Trong vườn có nhiều cây cỏ rậm rạp.

  • volume volume

    - 动植物 dòngzhíwù 都 dōu 需要 xūyào 氧 yǎng

    - Động vật và thực vật đều cần oxi.

  • volume volume

    - 用 yòng 植物油 zhíwùyóu 做饭 zuòfàn 更 gèng 健康 jiànkāng

    - Nấu ăn bằng dầu thực vật sẽ tốt cho sức khỏe hơn.

  • volume volume

    - 把 bǎ 植物 zhíwù 的 de 根 gēn 插入 chārù 混合 hùnhé 肥料 féiliào 中 zhōng

    - Đặt rễ cây vào hỗn hợp phân bón.

  • volume volume

    - 植物 zhíwù 从 cóng 泥土 nítǔ 中 zhōng 吸收 xīshōu 矿物质 kuàngwùzhì 和 hé 其他 qítā 养料 yǎngliào

    - Cây cỏ hấp thụ khoáng chất và chất dinh dưỡng khác từ đất.

  • volume volume

    - 植物 zhíwù 从 cóng 泥土 nítǔ 中 zhōng 吸收 xīshōu 矿物质 kuàngwùzhì 和 hé 其他 qítā 养料 yǎngliào

    - Cây cối hấp thụ khoáng chất và chất dinh dưỡng khác từ đất.

  • volume volume

    - 动物 dòngwù 尿 niào 是 shì 好 hǎo 肥料 féiliào

    - Nước tiểu của động vật là loại phân bón tốt.

  • volume volume

    - 植物 zhíwù 的 de 根 gēn 吸收 xīshōu 了 le 肥料 féiliào , 就 jiù 输送到 shūsòngdào 枝叶 zhīyè 上去 shǎngqù

    - rễ cây hấp thụ lấy phân rồi chuyển vận lên lá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 料›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+6 nét)
    • Pinyin: Liáo , Liào
    • Âm hán việt: Liêu , Liệu
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FDYJ (火木卜十)
    • Bảng mã:U+6599
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 植›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Thực , Trĩ , Trị
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DJBM (木十月一)
    • Bảng mã:U+690D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 油›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu , Yòu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELW (水中田)
    • Bảng mã:U+6CB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao