没经验 méi jīngyàn
volume volume

Từ hán việt: 【một kinh nghiệm】

Đọc nhanh: 没经验 (một kinh nghiệm). Ý nghĩa là: thiếu kinh nghiệm. Ví dụ : - 她们不是太没经验 Tất cả đều quá thiếu kinh nghiệm

Ý Nghĩa của "没经验" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

没经验 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thiếu kinh nghiệm

inexperienced

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她们 tāmen 不是 búshì 太 tài 没 méi 经验 jīngyàn

    - Tất cả đều quá thiếu kinh nghiệm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 没经验

  • volume volume

    - 他 tā 一经 yījīng 想 xiǎng 放弃 fàngqì , 没有 méiyǒu 人 rén 可以 kěyǐ 劝 quàn 他 tā

    - Anh ấy một khi muốn từ bỏ, ai thể cũng không thể khuyên được.

  • volume volume

    - 交流 jiāoliú 工作 gōngzuò 经验 jīngyàn

    - trao đổi kinh nghiệm công tác.

  • volume volume

    - 我 wǒ 工作 gōngzuò 上 shàng 没有 méiyǒu 经验 jīngyàn , 请 qǐng 您 nín 多 duō 指拨 zhǐbō

    - trong công tác tôi không có kinh nghiệm, xin anh chỉ bảo thêm.

  • volume volume

    - 没有 méiyǒu 经验 jīngyàn , 难免 nánmiǎn 犯错误 fàncuòwù

    - Không có kinh nghiệm khó tránh sai lầm.

  • volume volume

    - 她们 tāmen 不是 búshì 太 tài 没 méi 经验 jīngyàn

    - Tất cả đều quá thiếu kinh nghiệm

  • volume volume

    - 这样 zhèyàng 的 de 事 shì , 我 wǒ 从来 cónglái 没 méi 经验 jīngyàn 过 guò

    - Những chuyện như vầy tôi chưa từng trải qua.

  • volume volume

    - 三月 sānyuè 天气 tiānqì , 虽 suī 没 méi 太阳 tàiyang , 已经 yǐjīng 比较 bǐjiào 暖和 nuǎnhuo 了 le

    - khí hậu tháng ba, tuy là không thấy mặt trời nhưng mà đã thấy ấm rồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 友谊 yǒuyì 是 shì 可以 kěyǐ 经受考验 jīngshòukǎoyàn 的 de

    - Tình bạn của họ có thể chịu được thử thách.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 没›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Mē , Méi , Mò
    • Âm hán việt: Một
    • Nét bút:丶丶一ノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EHNE (水竹弓水)
    • Bảng mã:U+6CA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 经›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng
    • Âm hán việt: Kinh
    • Nét bút:フフ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMNOM (女一弓人一)
    • Bảng mã:U+7ECF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 验›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+7 nét)
    • Pinyin: Yàn
    • Âm hán việt: Nghiệm
    • Nét bút:フフ一ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMOMM (弓一人一一)
    • Bảng mã:U+9A8C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao