没有差别 méiyǒu chābié
volume volume

Từ hán việt: 【một hữu sai biệt】

Đọc nhanh: 没有差别 (một hữu sai biệt). Ý nghĩa là: Nó không có Gì Thay đổi, không có sự khác biệt.

Ý Nghĩa của "没有差别" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

没有差别 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Nó không có Gì Thay đổi

it makes no difference

✪ 2. không có sự khác biệt

there is no difference

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 没有差别

  • volume volume

    - 你 nǐ 有没有 yǒuméiyǒu 发现 fāxiàn 别字 biézì ?

    - Bạn có phát hiện chữ sai không?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 观点 guāndiǎn 有 yǒu 本质 běnzhì 差别 chābié

    - Quan điểm của họ có sự khác biệt về bản chất.

  • volume volume

    - 他 tā 家里 jiālǐ 除 chú 母亲 mǔqīn 以外 yǐwài , 没有 méiyǒu 别的 biéde 亲人 qīnrén

    - trong nhà, ngoài mẹ anh ấy ra, không có người thân nào khác.

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 她 tā 的 de 工作 gōngzuò 方法 fāngfǎ 有 yǒu 差别 chābié

    - Cách làm việc của anh ấy và cô ấy có khác biệt.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 意见 yìjiàn 有 yǒu 细微 xìwēi 的 de 差别 chābié

    - Ý kiến của họ có sự khác biệt nhỏ.

  • volume volume

    - 别看 biékàn 种菜 zhòngcài 没 méi 啥 shá , 其实 qíshí 大有 dàyǒu 学问 xuéwèn

    - Không quan trọng nhìn thấy việc trồng rau không có gì đặc biệt, nhưng thực tế nó có rất nhiều kiến thức.

  • volume volume

    - 别人 biérén 都 dōu 学会 xuéhuì 了 le , 就是 jiùshì 我 wǒ 没有 méiyǒu 学会 xuéhuì , 多 duō 难为情 nánwéiqíng 啊 a

    - mọi người đều học được hết, chỉ có tôi là học không được, thật xấu hổ quá!

  • - 别 bié 再说 zàishuō 了 le , 已经 yǐjīng 没有 méiyǒu 意义 yìyì 了 le

    - Đừng nói nữa, đã không còn ý nghĩa nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 别›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Bié , Biè
    • Âm hán việt: Biệt
    • Nét bút:丨フ一フノ丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XRSLN (重口尸中弓)
    • Bảng mã:U+522B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 差›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Công 工 (+6 nét)
    • Pinyin: Chā , Chà , Chāi , Chài , Cī , Cuō , Jiē
    • Âm hán việt: Sai , Si , Soa , Sái , Ta , Tha
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TQM (廿手一)
    • Bảng mã:U+5DEE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 没›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Mē , Méi , Mò
    • Âm hán việt: Một
    • Nét bút:丶丶一ノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EHNE (水竹弓水)
    • Bảng mã:U+6CA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao