没把握 méi bǎwò
volume volume

Từ hán việt: 【một bả ác】

Đọc nhanh: 没把握 (một bả ác). Ý nghĩa là: phiêu.

Ý Nghĩa của "没把握" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

没把握 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phiêu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 没把握

  • volume volume

    - 他 tā 没 méi 倒 dào 手 shǒu , 一口气 yìkǒuqì 把 bǎ 箱子 xiāngzi 提到 tídào 六楼 liùlóu

    - anh ấy không hề đổi tay, xách cái rương một hơi lên thẳng lầu sáu.

  • volume volume

    - 没有 méiyǒu 把握 bǎwò

    - không chắc chắn

  • volume volume

    - 我 wǒ 没有 méiyǒu 成功 chénggōng 的 de 把握 bǎwò

    - Tôi không có niềm tin thành công.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 成功 chénggōng 没有 méiyǒu 准 zhǔn 把握 bǎwò

    - Anh ấy không chắc chắn về sự thành công.

  • volume volume

    - 她 tā 没有 méiyǒu 把握 bǎwò 赢得 yíngde 比赛 bǐsài

    - Cô ấy không có niềm tin thắng cuộc thi.

  • volume volume

    - 他 tā 把握住 bǎwòzhù 了 le 这个 zhègè 问题 wèntí

    - Anh ấy đã nắm bắt được vấn đề này rồi.

  • volume volume

    - 没有 méiyǒu 把握 bǎwò 的 de 事 shì 就 jiù 不要 búyào 做 zuò

    - Đừng làm bất cứ điều gì bạn không chắc chắn.

  • volume volume

    - 自己 zìjǐ 没有 méiyǒu 把握 bǎwò 办成 bànchéng 的 de 事 shì , 不要 búyào 随便 suíbiàn 向 xiàng 人家 rénjiā 许诺 xǔnuò

    - Đừng hứa với người khác nếu bạn không chắc chắn về những gì bạn sẽ hoàn thành.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 把›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎ , Bà
    • Âm hán việt: Bà , Bá , Bả
    • Nét bút:一丨一フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QAU (手日山)
    • Bảng mã:U+628A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 握›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Wò
    • Âm hán việt: Ác , Ốc
    • Nét bút:一丨一フ一ノ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QSMG (手尸一土)
    • Bảng mã:U+63E1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 没›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Mē , Méi , Mò
    • Âm hán việt: Một
    • Nét bút:丶丶一ノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EHNE (水竹弓水)
    • Bảng mã:U+6CA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao