没味 méi wèi
volume volume

Từ hán việt: 【một vị】

Đọc nhanh: 没味 (một vị). Ý nghĩa là: chán phè.

Ý Nghĩa của "没味" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

没味 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chán phè

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 没味

  • volume volume

    - 无声无臭 wúshēngwúxiù ( 没有 méiyǒu 声音 shēngyīn , 没有 méiyǒu 气味 qìwèi , 比喻 bǐyù 人 rén 没有 méiyǒu 名声 míngshēng )

    - vô thanh vô khứu; người không có danh tiếng

  • volume volume

    - 真正 zhēnzhèng 爱过 àiguò 的 de 人 rén , 不 bù 可能 kěnéng 没尝过 méichángguò 吃醋 chīcù 的 de 滋味 zīwèi

    - Người đã từng yêu thật sự, không thể nào chưa nếm trải qua mùi vị của ghen tuông.

  • volume volume

    - 别人 biérén 诅咒 zǔzhòu 我 wǒ 吃 chī 方便面 fāngbiànmiàn 没有 méiyǒu 调味料 tiáowèiliào 我 wǒ 诅咒 zǔzhòu 他 tā 吃 chī 方便面 fāngbiànmiàn 只有 zhǐyǒu 调味料 tiáowèiliào

    - Người khác chửi tôi ăn mì gói không nêm gia vị, tôi chửi nó ăn mì gói chỉ nêm gia vị.

  • volume volume

    - 这篇 zhèpiān 小说 xiǎoshuō 没什么 méishíme 味道 wèidao

    - Cuốn tiểu thuyết này không thú vị.

  • volume volume

    - 你 nǐ 从没 cóngméi 尝过 chángguò 外婆 wàipó 做 zuò 的 de 美味 měiwèi 的 de 猪 zhū 血肠 xuècháng 吗 ma

    - Bạn chưa bao giờ thử món xúc xích huyết ngon của bà

  • volume volume

    - 我 wǒ 讨厌 tǎoyàn 与 yǔ 那些 nèixiē 没有 méiyǒu 人情味 rénqíngwèi 的 de 大 dà 公司 gōngsī 打交道 dǎjiāodào

    - Tôi ghét phải làm việc với các công ty lớn không có tình cảm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 爸爸 bàba 做 zuò 的 de 红烧肉 hóngshāoròu , 没有 méiyǒu 什么 shénme 味道 wèidao

    - Món thịt kho tàu bố tôi nấu chẳng có mùi vị gì cả.

  • volume volume

    - 这汤 zhètāng 太稀 tàixī , 没什么 méishíme 味道 wèidao

    - Canh này quá loãng, không có vị gì cả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 味›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Vị
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RJD (口十木)
    • Bảng mã:U+5473
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 没›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Mē , Méi , Mò
    • Âm hán việt: Một
    • Nét bút:丶丶一ノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EHNE (水竹弓水)
    • Bảng mã:U+6CA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao