汤池 tāngchí
volume volume

Từ hán việt: 【thang trì】

Đọc nhanh: 汤池 (thang trì). Ý nghĩa là: thành trì vững chắc; thành vàng hào nóng, bể tắm nước nóng.

Ý Nghĩa của "汤池" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

汤池 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thành trì vững chắc; thành vàng hào nóng

金城汤池

✪ 2. bể tắm nước nóng

热水浴池

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 汤池

  • volume volume

    - 他 tā 坐在 zuòzài 池 chí 的 de 位置 wèizhi

    - Anh ấy ngồi ở vị trí tiền sảnh.

  • volume volume

    - 麻黄 máhuáng 连 lián 轺 yáo 赤小豆 chìxiǎodòu 汤 tāng

    - Bài thuốc Ma hoàng liên diêu xích tiểu đậu thang

  • volume volume

    - 我 wǒ 洗池 xǐchí 汤 tāng

    - tôi tắm bồn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 汤里 tānglǐ 勾芡 gōuqiàn

    - Anh ấy cho thêm bột vào súp.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 碗 wǎn 里 lǐ 搅拌 jiǎobàn 汤 tāng

    - Anh ấy đang khuấy súp trong bát.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 用 yòng 虾 xiā 做 zuò 汤 tāng

    - Anh ấy thích nấu súp với tôm.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 泳池 yǒngchí 游 yóu 了 le 两周 liǎngzhōu

    - Anh ấy đã bơi trong bể bơi hai vòng.

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 买 mǎi 两节 liǎngjié 新 xīn 电池 diànchí

    - Anh ấy vừa mua hai cục pin mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 池›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Chè , Chí , Tuó
    • Âm hán việt: Trì
    • Nét bút:丶丶一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EPD (水心木)
    • Bảng mã:U+6C60
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 汤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Shāng , Tāng , Tàng , Yáng
    • Âm hán việt: Sương , Thang , Thãng
    • Nét bút:丶丶一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ENSH (水弓尸竹)
    • Bảng mã:U+6C64
    • Tần suất sử dụng:Cao