污染控制 wūrǎn kòngzhì
volume volume

Từ hán việt: 【ô nhiễm khống chế】

Đọc nhanh: 污染控制 (ô nhiễm khống chế). Ý nghĩa là: Khống chế ô nhiễm.

Ý Nghĩa của "污染控制" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Về Môi Trường

污染控制 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Khống chế ô nhiễm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 污染控制

  • volume volume

    - 人们 rénmen 要 yào 共同努力 gòngtóngnǔlì , 减少 jiǎnshǎo 海洋污染 hǎiyángwūrǎn , 保护 bǎohù 我们 wǒmen 的 de 蓝色 lánsè 星球 xīngqiú

    - Mọi người cần cùng nhau nỗ lực giảm thiểu ô nhiễm biển, bảo vệ hành tinh xanh của chúng ta.

  • volume volume

    - 不要 búyào 被 bèi 私欲 sīyù 控制 kòngzhì

    - Đừng để ham muốn cá nhân kiểm soát.

  • volume volume

    - 黑社会 hēishèhuì 控制 kòngzhì 了 le 该 gāi 地区 dìqū

    - Xã hội đen kiểm soát khu vực này.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 努力 nǔlì 控制 kòngzhì 火势 huǒshì 蔓延 mànyán

    - Họ nỗ lực kiểm soát đám cháy lan rộng.

  • volume volume

    - 不行 bùxíng , 我要 wǒyào 控制 kòngzhì 好 hǎo 自己 zìjǐ , 坐怀不乱 zuòhuáibùluàn 方显 fāngxiǎn 大将 dàjiàng 风范 fēngfàn !

    - Không, tôi phải kiểm soát tốt bản thân và thể hiện phong thái tướng mạo của mình mà không hỗn loạn!

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 修复 xiūfù 它们 tāmen 他 tā 想 xiǎng 找回 zhǎohuí 控制权 kòngzhìquán

    - Anh muốn khôi phục chúng để anh có thể kiểm soát thứ gì đó.

  • volume volume

    - 他 tā 一时 yīshí 不 bù 能够 nénggòu 控制 kòngzhì 自己 zìjǐ , 说 shuō 了 le 几句话 jǐjùhuà , 冲犯 chōngfàn 了 le 叔父 shūfù

    - trong một chốc không kiềm chế nỗi mình, anh ấy đã nói những câu xúc phạm đến người chú.

  • volume volume

    - 工厂 gōngchǎng 加强 jiāqiáng 了 le 对 duì 污染 wūrǎn 的 de 管控 guǎnkòng

    - Nhà máy đã tăng cường kiểm soát ô nhiễm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 制›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Chế
    • Nét bút:ノ一一丨フ丨丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBLN (竹月中弓)
    • Bảng mã:U+5236
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 控›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Kòng , Qiāng
    • Âm hán việt: Khoang , Khống
    • Nét bút:一丨一丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJCM (手十金一)
    • Bảng mã:U+63A7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 染›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Rǎn
    • Âm hán việt: Nhiễm
    • Nét bút:丶丶一ノフ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:END (水弓木)
    • Bảng mã:U+67D3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 污›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Wā , Wū , Wù , Yū
    • Âm hán việt: Ô , Ố
    • Nét bút:丶丶一一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EMMS (水一一尸)
    • Bảng mã:U+6C61
    • Tần suất sử dụng:Rất cao