江都市 jiāngdū shì
volume volume

Từ hán việt: 【giang đô thị】

Đọc nhanh: 江都市 (giang đô thị). Ý nghĩa là: Thành phố cấp quận Jiangdu ở Yangzhou 揚州 | 扬州 , Jiangsu.

Ý Nghĩa của "江都市" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Thành phố cấp quận Jiangdu ở Yangzhou 揚州 | 扬州 , Jiangsu

Jiangdu county level city in Yangzhou 揚州|扬州 [Yáng zhōu], Jiangsu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 江都市

  • volume volume

    - 巴尔的摩 bāěrdìmó 勋爵 xūnjué 是 shì 一个 yígè 都市 dūshì 传奇 chuánqí

    - Chúa Baltimore là một huyền thoại đô thị.

  • volume volume

    - 一到 yídào 春天 chūntiān , 江河 jiānghé 都 dōu 解冻 jiědòng 了 le

    - Hễ đến mùa xuân, các dòng sông đều tan băng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 每天 měitiān 早上 zǎoshàng 都 dōu 会 huì 上市 shàngshì 买菜 mǎicài

    - Mỗi buổi sáng tôi đều đi chợ mua rau.

  • volume volume

    - 我 wǒ 每个 měigè 周末 zhōumò 都 dōu 逛 guàng 市场 shìchǎng

    - Cuối tuần nào tôi cũng đi chợ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 每个 měigè 星期 xīngqī 都 dōu 去 qù 超市 chāoshì

    - Tôi đi siêu thị mỗi tuần.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 都 dōu 周游 zhōuyóu 城市 chéngshì

    - Anh ấy đi vòng quanh thành phố mỗi ngày.

  • volume volume

    - 他 tā 住 zhù 在 zài 一个 yígè 大都市 dàdūshì 里 lǐ

    - Anh ấy sống ở một thành phố lớn.

  • volume volume

    - 繁华 fánhuá 的 de 都市 dūshì 吸引 xīyǐn 游客 yóukè

    - Thành phố nhộn nhịp thu hút khách du lịch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 市›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丶一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLB (卜中月)
    • Bảng mã:U+5E02
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 江›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiāng
    • Âm hán việt: Giang
    • Nét bút:丶丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EM (水一)
    • Bảng mã:U+6C5F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 都›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+8 nét)
    • Pinyin: Dōu , Dū
    • Âm hán việt: Đô
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JANL (十日弓中)
    • Bảng mã:U+90FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao