汇映 huì yìng
volume volume

Từ hán việt: 【hối ánh】

Đọc nhanh: 汇映 (hối ánh). Ý nghĩa là: chiếu liên tiếp tuyển tập phim, sàng lọc chung.

Ý Nghĩa của "汇映" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

汇映 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chiếu liên tiếp tuyển tập phim

consecutive screening of collection of movies

✪ 2. sàng lọc chung

joint screening

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 汇映

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 词汇量 cíhuìliàng 相对 xiāngduì 贫乏 pínfá

    - Vốn từ vựng của anh ấy tương đối ít.

  • volume volume

    - 他 tā 掌握 zhǎngwò 了 le 专业 zhuānyè 词汇 cíhuì

    - Anh ấy nắm vững từ vựng chuyên ngành.

  • volume volume

    - 他 tā 往 wǎng 国外 guówài 汇款 huìkuǎn

    - Anh ấy chuyển tiền ra nước ngoài.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 电影院 diànyǐngyuàn 放映 fàngyìng 青 qīng 春之歌 chūnzhīgē

    - Hôm nay rạp chiếu phim chiếu phim "Bài ca tuổi trẻ".

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 作品 zuòpǐn 反映 fǎnyìng 出 chū 他 tā 的 de 观点 guāndiǎn

    - Tác phẩm phản ánh quan điểm của anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 等 děng 公司 gōngsī 的 de 汇款 huìkuǎn

    - Anh ấy đang chờ khoản tiền từ công ty.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 身影 shēnyǐng 投映 tóuyìng 在 zài 平静 píngjìng 的 de 湖面 húmiàn 上 shàng

    - bóng của anh ấy chiếu lên mặt hồ phẳng lặng.

  • - 高 gāo 离婚率 líhūnlǜ 可能 kěnéng 反映 fǎnyìng 了 le 现代 xiàndài 社会 shèhuì 中 zhōng 婚姻关系 hūnyīnguānxì 的 de 压力 yālì

    - Tỉ lệ ly hôn cao có thể phản ánh áp lực trong các mối quan hệ hôn nhân ở xã hội hiện đại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 映›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Yìng
    • Âm hán việt: Ánh
    • Nét bút:丨フ一一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ALBK (日中月大)
    • Bảng mã:U+6620
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 汇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+2 nét)
    • Pinyin: Huì
    • Âm hán việt: Hối , Hội , Vị , Vựng
    • Nét bút:丶丶一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ES (水尸)
    • Bảng mã:U+6C47
    • Tần suất sử dụng:Rất cao