汇划 huì huà
volume volume

Từ hán việt: 【hối hoa】

Đọc nhanh: 汇划 (hối hoa). Ý nghĩa là: chuyển tiền; chuyển khoản.

Ý Nghĩa của "汇划" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

汇划 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chuyển tiền; chuyển khoản

即以汇兑方法划付款项

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 汇划

  • volume volume

    - 鸿猷 hóngyóu ( 大 dà 计划 jìhuà )

    - kế hoạch lớn

  • volume volume

    - 两条 liǎngtiáo 河 hé 在 zài 此 cǐ 汇流 huìliú

    - Hai con sông hợp lại tại đây.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 把 bǎ 年度计划 niándùjìhuà 汇报 huìbào 给 gěi 员工 yuángōng

    - Công ty báo cáo kế hoạch hàng năm cho nhân viên.

  • volume volume

    - 临 lín 出发 chūfā , 又 yòu 改变 gǎibiàn 计划 jìhuà

    - Sắp khởi hành, lại thay đổi kế hoạch.

  • volume volume

    - 不同 bùtóng 的 de 想法 xiǎngfǎ 形成 xíngchéng 了 le 一个 yígè 计划 jìhuà

    - Những ý tưởng khác nhau tạo thành một kế hoạch.

  • volume volume

    - 两人谋 liǎngrénmóu 出行 chūxíng 计划 jìhuà

    - Hai người bàn luận kế hoạch đi chơi.

  • volume volume

    - 为 wèi 这点儿 zhèdiǎner 小事 xiǎoshì 跑 pǎo 那么 nàme 远 yuǎn 的 de 路 lù 划不来 huábùlái

    - vì việc nhỏ này mà phải đi xa như vậy thật không đáng chút nào.

  • volume volume

    - 这份 zhèfèn 汇报 huìbào 清晰 qīngxī 地 dì 展示 zhǎnshì 了 le 计划 jìhuà

    - Kế hoạch được phác thảo rõ ràng trong bản báo cáo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 划›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Huá , Huà , Huāi
    • Âm hán việt: Hoa , Hoạ , Hoạch , Quả
    • Nét bút:一フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ILN (戈中弓)
    • Bảng mã:U+5212
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 汇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+2 nét)
    • Pinyin: Huì
    • Âm hán việt: Hối , Hội , Vị , Vựng
    • Nét bút:丶丶一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ES (水尸)
    • Bảng mã:U+6C47
    • Tần suất sử dụng:Rất cao