求同存异 qiútóngcúnyì
volume volume

Từ hán việt: 【cầu đồng tồn dị】

Đọc nhanh: 求同存异 (cầu đồng tồn dị). Ý nghĩa là: cố tìm cái chung, gác lại cái bất đồng (muốn hợp lực, đoàn kết mọi người, cần tìm điểm thống nhất quyền lợi giữa họ mà gác lại những ý kiến hoặc quyền lợi mâu thuẫn nhau của họ).

Ý Nghĩa của "求同存异" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

求同存异 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cố tìm cái chung, gác lại cái bất đồng (muốn hợp lực, đoàn kết mọi người, cần tìm điểm thống nhất quyền lợi giữa họ mà gác lại những ý kiến hoặc quyền lợi mâu thuẫn nhau của họ)

找出共同点,保留不同点

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 求同存异

  • volume volume

    - 尽管 jǐnguǎn 与 yǔ 恐龙 kǒnglóng 生存 shēngcún 的 de 时代 shídài 相同 xiāngtóng , 但翼龙 dànyìlóng 并 bìng 不是 búshì 恐龙 kǒnglóng

    - Mặc dù có cùng thời đại với khủng long, nhưng pterosaurs không phải là khủng long.

  • volume volume

    - 变异 biànyì 的 de 从 cóng 标准 biāozhǔn 变化 biànhuà 来 lái 的 de , 通常 tōngcháng 只是 zhǐshì 一些 yīxiē 轻微 qīngwēi 的 de 不同 bùtóng

    - Thay đổi từ tiêu chuẩn, thường chỉ là một số khác biệt nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 要求 yāoqiú 总理 zǒnglǐ ( 同意 tóngyì ) 接见 jiējiàn ( 他 tā 次 cì )

    - Anh ta yêu cầu Thủ tướng (đồng ý) tiếp nhận (anh ta - lần).

  • volume volume

    - 和谐社会 héxiéshèhuì 是 shì 大家 dàjiā 的 de 共同 gòngtóng 追求 zhuīqiú

    - Xã hội hài hòa là mục tiêu chung của mọi người.

  • volume volume

    - 同样 tóngyàng 的 de 劳动力 láodònglì , 操作方法 cāozuòfāngfǎ 不同 bùtóng , 生产 shēngchǎn 效率 xiàolǜ 就 jiù 会 huì 有 yǒu 很大 hěndà 的 de 差异 chāyì

    - Sức lao động như nhau, nhưng phương pháp thao tác không giống nhau thì năng suất lao động sẽ khác nhau rõ rệt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 讲话 jiǎnghuà 代表 dàibiǎo 了 le 多数 duōshù 同志 tóngzhì 的 de 要求 yāoqiú

    - anh ấy đại diện nói lời yêu cầu của đa số các đồng chí.

  • volume volume

    - 上级 shàngjí 会 huì 同意 tóngyì 你们 nǐmen 的 de 要求 yāoqiú

    - Cấp trên sẽ đồng ý yêu cầu của các anh.

  • volume volume

    - 同学们 tóngxuémen 都 dōu 能 néng 严格要求 yángéyāoqiú 自己 zìjǐ , 努力 nǔlì 养成 yǎngchéng 良好 liánghǎo 的 de 道德品质 dàodépǐnzhì

    - Học sinh đều có thể yêu cầu nghiêm khắc bản thân và cố gắng phát triển các phẩm chất đạo đức tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 同›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Tóng , Tòng
    • Âm hán việt: Đồng
    • Nét bút:丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMR (月一口)
    • Bảng mã:U+540C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 存›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Cún
    • Âm hán việt: Tồn
    • Nét bút:一ノ丨フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KLND (大中弓木)
    • Bảng mã:U+5B58
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 异›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Di , Dị
    • Nét bút:フ一フ一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SUT (尸山廿)
    • Bảng mã:U+5F02
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 求›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IJE (戈十水)
    • Bảng mã:U+6C42
    • Tần suất sử dụng:Rất cao