求助 qiúzhù
volume volume

Từ hán việt: 【cầu trợ】

Đọc nhanh: 求助 (cầu trợ). Ý nghĩa là: xin giúp đỡ; xin viện trợ. Ví dụ : - 你与其要他减价还不如求助于一棵树。 Thay vì yêu cầu anh ta giảm giá, bạn nên tìm sự trợ giúp từ một cái cây.. - 我设法自立而不求助于我的父母。 Tôi cố gắng tự lập mà không cần sự giúp đỡ từ cha mẹ của tôi.. - 我的车发动不起来了,我就向碰巧路过的人求助。 Xe của tôi không khởi động được nữa, vì vậy tôi đã nhờ cậy vào người đi ngang qua tình cờ để được giúp đỡ.

Ý Nghĩa của "求助" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9 TOCFL 5-6

求助 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xin giúp đỡ; xin viện trợ

请求援助

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 与其 yǔqí 要 yào 他 tā 减价 jiǎnjià 还 hái 不如 bùrú 求助于 qiúzhùyú 一棵树 yīkēshù

    - Thay vì yêu cầu anh ta giảm giá, bạn nên tìm sự trợ giúp từ một cái cây.

  • volume volume

    - 我 wǒ 设法 shèfǎ 自立 zìlì 而 ér 不 bù 求助于 qiúzhùyú 我 wǒ 的 de 父母 fùmǔ

    - Tôi cố gắng tự lập mà không cần sự giúp đỡ từ cha mẹ của tôi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 车 chē 发动 fādòng 不 bù 起来 qǐlai 了 le , 我 wǒ 就 jiù 向 xiàng 碰巧 pèngqiǎo 路过 lùguò 的 de 人 rén 求助 qiúzhù

    - Xe của tôi không khởi động được nữa, vì vậy tôi đã nhờ cậy vào người đi ngang qua tình cờ để được giúp đỡ.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 求助

  • volume volume

    - 南希 nánxī 向 xiàng 我 wǒ 求助 qiúzhù

    - Nancy đã nhờ tôi giúp đỡ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 相求 xiāngqiú 帮助 bāngzhù

    - Họ yêu cầu giúp đỡ lẫn nhau.

  • volume volume

    - 她 tā 跪下 guìxia 来 lái 祈求 qíqiú 帮助 bāngzhù

    - Cô ấy quỳ xuống cầu xin sự giúp đỡ.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 困境 kùnjìng 中 zhōng 寻求 xúnqiú 帮助 bāngzhù

    - Cô ấy tìm kiếm sự giúp đỡ trong khó khăn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 走投无路 zǒutóuwúlù 的 de 情况 qíngkuàng 下 xià 恳求 kěnqiú 援助 yuánzhù

    - Trong tình huống không có lối thoát, họ cầu xin sự giúp đỡ.

  • volume volume

    - 她 tā 太 tài 腼腆 miǎntiǎn , 不愿 bùyuàn 向 xiàng 任何人 rènhérén 求助 qiúzhù

    - Cô ấy quá nhút nhát, không muốn nhờ vả ai cả.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 寻求 xúnqiú 导医 dǎoyī 的 de 帮助 bāngzhù

    - Anh ấy đang nhờ y tá hướng dẫn.

  • - 楼层 lóucéng 值班人员 zhíbānrényuán 会 huì 随时 suíshí 提供 tígōng 帮助 bāngzhù , 确保您 quèbǎonín 的 de 需求 xūqiú 得到 dédào 满足 mǎnzú

    - Nhân viên trực tầng sẽ cung cấp sự hỗ trợ bất cứ lúc nào để đảm bảo nhu cầu của bạn được đáp ứng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 助›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Trợ
    • Nét bút:丨フ一一一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BMKS (月一大尸)
    • Bảng mã:U+52A9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 求›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IJE (戈十水)
    • Bảng mã:U+6C42
    • Tần suất sử dụng:Rất cao