永昌 yǒngchāng
volume volume

Từ hán việt: 【vĩnh xương】

Đọc nhanh: 永昌 (vĩnh xương). Ý nghĩa là: Quận Vĩnh Xương ở Jinchang 金昌 , Cam Túc 甘肅 | 甘肃, tỉnh cổ ở Vân Nam 雲南 | 云南 , Bảo Sơn hiện đại 保山.

Ý Nghĩa của "永昌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Vĩnh Xương ở Jinchang 金昌 , Cam Túc 甘肅 | 甘肃

Yongchang county in Jinchang 金昌 [Jin1chāng], Gansu 甘肅|甘肃 [Gānsù]

✪ 2. tỉnh cổ ở Vân Nam 雲南 | 云南 , Bảo Sơn hiện đại 保山

ancient prefecture in Yunnan 雲南|云南 [Yun2nán], modern Baoshan 保山 [Bǎoshān]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 永昌

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 诗句 shījù 隽永 juànyǒng

    - Câu thơ của anh ấy có ý nghĩa sâu sắc.

  • volume volume

    - 你 nǐ 又 yòu 一次 yīcì 在 zài 印刷品 yìnshuāpǐn 上 shàng 让 ràng 我 wǒ 名声 míngshēng 永存 yǒngcún 了 le

    - Tôi thấy bạn đã bất tử hóa tôi một lần nữa trên bản in.

  • volume volume

    - 革命英雄 gémìngyīngxióng 永远 yǒngyuǎn 被 bèi 人民 rénmín 崇敬 chóngjìng

    - những người anh hùng cách mạng mãi mãi được nhân dân tôn kính.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 光辉业绩 guānghuīyèjì 将 jiāng 永远 yǒngyuǎn 留存 liúcún 在 zài 人们 rénmen 的 de 心中 xīnzhōng

    - công trạng quang vinh của anh ấy mãi mãi còn lưu lại trong lòng mọi người.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 贪心 tānxīn 永无止境 yǒngwúzhǐjìng

    - Lòng tham của anh ta không có giới hạn.

  • - 你 nǐ 是 shì 我 wǒ 唯一 wéiyī 的 de 爱人 àiren , 我会 wǒhuì 永远 yǒngyuǎn 珍惜 zhēnxī 你 nǐ

    - Em là người yêu duy nhất của anh, anh sẽ mãi mãi trân trọng em.

  • - 你 nǐ 是 shì 我 wǒ 一生 yīshēng 的 de 挚爱 zhìài , 我会 wǒhuì 永远 yǒngyuǎn 守护 shǒuhù 你 nǐ

    - Em là tình yêu đích thực của anh suốt đời, anh sẽ mãi mãi bảo vệ em.

  • - 你 nǐ 是 shì 我 wǒ 永远 yǒngyuǎn 的 de 依靠 yīkào , 无论 wúlùn 多远 duōyuǎn , 我 wǒ 都 dōu 会 huì 回到 huídào 你 nǐ 身边 shēnbiān

    - Em là điểm tựa mãi mãi của anh, dù có xa đến đâu, anh cũng sẽ trở về bên em.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 昌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Chāng
    • Âm hán việt: Xương
    • Nét bút:丨フ一一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AA (日日)
    • Bảng mã:U+660C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 永›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+1 nét)
    • Pinyin: Yǒng
    • Âm hán việt: Vĩnh , Vịnh
    • Nét bút:丶フフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & chỉ sự
    • Thương hiệt:INE (戈弓水)
    • Bảng mã:U+6C38
    • Tần suất sử dụng:Rất cao