水果皮 shuǐguǒ pí
volume volume

Từ hán việt: 【thuỷ quả bì】

Đọc nhanh: 水果皮 (thuỷ quả bì). Ý nghĩa là: Vỏ trái cây.

Ý Nghĩa của "水果皮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

水果皮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vỏ trái cây

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 水果皮

  • volume volume

    - 买 mǎi 归 guī 买 mǎi , 但 dàn 我 wǒ 不会 búhuì 选 xuǎn 水果 shuǐguǒ

    - Mua thì mua, nhưng tôi không biết chọn hoa quả.

  • volume volume

    - 不要 búyào 随地 suídì 丢 diū 果皮 guǒpí

    - không nên vứt vỏ trái cây bừa bãi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 街头 jiētóu 卖 mài 水果 shuǐguǒ

    - Anh ấy bán trái cây trên đường phố.

  • volume volume

    - 他切 tāqiè 水果 shuǐguǒ 动作 dòngzuò 熟练 shúliàn

    - Anh ấy cắt trái cây rất thuần thục.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 水果 shuǐguǒ 丰收 fēngshōu 了 le

    - Năm nay trái cây được mùa rồi.

  • volume volume

    - 下班 xiàbān 路上 lùshàng , 她 tā 买 mǎi 了 le 一些 yīxiē 水果 shuǐguǒ

    - Trên đường tan làm, cô ấy mua một ít hoa quả.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一些 yīxiē 水果 shuǐguǒ

    - Anh ấy đã mua một ít trái cây.

  • volume volume

    - 他 tā 卖 mài 优质 yōuzhì 水果 shuǐguǒ

    - Anh ấy bán trái cây chất lượng tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 果›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǒ , Kè , Luǒ , Wǒ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+679C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao