水师 shuǐ shī
volume volume

Từ hán việt: 【thuỷ sư】

Đọc nhanh: 水师 (thuỷ sư). Ý nghĩa là: thuỷ quân.

Ý Nghĩa của "水师" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

水师 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thuỷ quân

水军

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 水师

  • volume volume

    - 一湾 yīwān 海水 hǎishuǐ 泛 fàn 波澜 bōlán

    - Một eo biển gợn sóng.

  • volume volume

    - 师傅 shīfu 帮忙 bāngmáng 安装 ānzhuāng 了 le 热水器 rèshuǐqì

    - Bác thợ đã giúp tôi lắp đặt bình nước nóng.

  • volume volume

    - 师傅 shīfu , 辛苦 xīnkǔ 您 nín 了 le , 快 kuài 喝口水 hēkǒushuǐ

    - Sư phụ, thầy vất vả rồi, mau uống một ngụm nước đi.

  • volume volume

    - 师傅 shīfu 在 zài 抹 mǒ 水泥 shuǐní

    - Thợ xây đang trát xi măng.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 是 shì 风 fēng , 在 zài 你 nǐ 顺水 shùnshuǐ 扬帆远航 yángfānyuǎnháng 时 shí , 助 zhù 你 nǐ 乘风破浪 chéngfēngpòlàng

    - Người thầy là ngọn gió, giúp bạn cưỡi sóng gió khi chèo thuyền dọc sông.

  • volume volume

    - 母亲 mǔqīn 的 de 烹饪 pēngrèn 水平 shuǐpíng 不亚于 bùyàyú 专业 zhuānyè 厨师 chúshī

    - Trình độ nấu ăn của mẹ không thua kém gì một đầu bếp chuyên nghiệp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 请 qǐng 了 le 风水师 fēngshuǐshī 看 kàn 房子 fángzi

    - Họ đã mời thầy phong thủy xem nhà.

  • volume volume

    - 水 shuǐ 先生 xiānsheng 是 shì 我 wǒ 的 de 老师 lǎoshī

    - Thầy Thủy là thầy giáo của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 师›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+3 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Sư
    • Nét bút:丨ノ一丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LLMB (中中一月)
    • Bảng mã:U+5E08
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao