水压 shuǐ yā
volume volume

Từ hán việt: 【thuỷ áp】

Đọc nhanh: 水压 (thuỷ áp). Ý nghĩa là: áp lực nước. Ví dụ : - 你们的水压太好了 Bạn có áp lực nước tuyệt vời.

Ý Nghĩa của "水压" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

水压 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. áp lực nước

water pressure

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你们 nǐmen 的 de 水压 shuǐyā 太好了 tàihǎole

    - Bạn có áp lực nước tuyệt vời.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 水压

  • volume volume

    - 水 shuǐ 的 de 压力 yālì 很大 hěndà

    - Áp lực nước rất lớn.

  • volume volume

    - 水坝 shuǐbà 在 zài 水 shuǐ 的 de 压力 yālì 下 xià 终於 zhōngyú 决口 juékǒu

    - Cái đập chịu áp lực của nước cuối cùng đã đứt.

  • volume volume

    - 那 nà 水坝 shuǐbà 在 zài 水 shuǐ 的 de 压力 yālì 下 xià 决口 juékǒu 了 le

    - Câu này có nghĩa là "Cái đập bị vỡ dưới áp lực của nước."

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 靴子 xuēzi 挤压 jǐyā 了 le 我 wǒ 脚趾 jiǎozhǐ 上 shàng 的 de 水泡 shuǐpào

    - Đôi ủng của tôi làm nặn vết bỏng nước trên ngón chân của tôi.

  • volume volume

    - 海水 hǎishuǐ 比 bǐ 淡水 dànshuǐ 重 zhòng , 因此 yīncǐ 压力 yālì 也 yě 来得 láide 大 dà

    - Nước biển nặng hơn nước ngọt, vì vậy áp lực rõ ràng cũng lớn hơn.

  • volume volume

    - 压缩机 yāsuōjī 里 lǐ 有 yǒu 水汽 shuǐqì 吗 ma

    - Có hơi ẩm trong máy nén không?

  • volume volume

    - 无核 wúhé 的 de 小 xiǎo 水果 shuǐguǒ 容易 róngyì 压烂 yālàn

    - Quả nhỏ không có hạt dễ bị nghiền nát.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 的 de 水压 shuǐyā 太好了 tàihǎole

    - Bạn có áp lực nước tuyệt vời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 压›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yà
    • Âm hán việt: Áp
    • Nét bút:一ノ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XMGI (重一土戈)
    • Bảng mã:U+538B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao