水准仪 shuǐzhǔnyí
volume volume

Từ hán việt: 【thuỷ chuẩn nghi】

Đọc nhanh: 水准仪 (thuỷ chuẩn nghi). Ý nghĩa là: máy đo mực nước.

Ý Nghĩa của "水准仪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

水准仪 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy đo mực nước

利用水平视线直接测定地球表面两点间高度差的仪器,主要由望远镜和水平仪构成

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 水准仪

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 画画 huàhuà 水准 shuǐzhǔn 很 hěn 专业 zhuānyè

    - Trình độ vẽ của cô ấy rất chuyên nghiệp.

  • volume volume

    - 他 tā 忙不迭 mángbùdié 地 dì 准备 zhǔnbèi 茶水 cháshuǐ

    - Anh ấy gấp gáp chuẩn bị trà.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 比赛 bǐsài 失 shī 了 le 水准 shuǐzhǔn

    - Cuộc thi lần này kém hơn so với tiêu chuẩn.

  • volume volume

    - 水平 shuǐpíng 尚及 shàngjí 行业标准 hángyèbiāozhǔn

    - Mức độ vẫn đạt tiêu chuẩn ngành.

  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 让 ràng 苏茜用 sūqiànyòng 质谱仪 zhìpǔyí 分析 fēnxī 肺部 fèibù 的 de 积水 jīshuǐ

    - Tôi sẽ nhờ Susie dẫn nước từ phổi qua khối phổ kế.

  • volume volume

    - 明天 míngtiān 爬山 páshān , 除了 chúle 准备 zhǔnbèi 水 shuǐ 和 hé 吃 chī 的 de , 还要 háiyào 准备 zhǔnbèi 什么 shénme ?

    - Ngày mai đi leo núi, ngoài chuẩn bị đồ ăn thức uống, còn cần chuẩn bị gì nữa không?

  • volume volume

    - 他 tā 提高 tígāo 了 le 自己 zìjǐ 的 de 水准 shuǐzhǔn

    - Anh ấy đã nâng cao trình độ của mình.

  • volume volume

    - 当时 dāngshí 青铜器 qīngtóngqì 的 de 制造 zhìzào 技术 jìshù 已经 yǐjīng 达到 dádào 很 hěn 高 gāo 的 de 水准 shuǐzhǔn

    - Vào thời điểm đó, công nghệ sản xuất đồ đồng đã đạt đến trình độ rất cao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Yí
    • Âm hán việt: Nghi
    • Nét bút:ノ丨丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OIK (人戈大)
    • Bảng mã:U+4EEA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 准›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhǔn
    • Âm hán việt: Chuyết , Chuẩn
    • Nét bút:丶一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMOG (戈一人土)
    • Bảng mã:U+51C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao