水冰 shuǐ bīng
volume volume

Từ hán việt: 【thuỷ băng】

Đọc nhanh: 水冰 (thuỷ băng). Ý nghĩa là: nước đá (tức là H2O đông lạnh). Ví dụ : - 冰间湖由海水冰围成的一块开阔的水域 冰间湖 là một vùng nước rộng mở được bao quanh bởi băng biển.

Ý Nghĩa của "水冰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

水冰 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nước đá (tức là H2O đông lạnh)

water ice (i.e. frozen H2O)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 冰间 bīngjiān 湖由 húyóu 海水 hǎishuǐ 冰 bīng 围成 wéichéng 的 de 一块 yīkuài 开阔 kāikuò 的 de 水域 shuǐyù

    - 冰间湖 là một vùng nước rộng mở được bao quanh bởi băng biển.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 水冰

  • volume volume

    - 李教授 lǐjiàoshòu 水洁冰清 shuǐjiébīngqīng , 从不 cóngbù 随波逐流 suíbōzhúliú , 一直 yìzhí 都 dōu 受到 shòudào 学生 xuésheng 们 men 的 de 爱戴 àidài

    - Giáo sư Lý là người có phẩm chất thanh cao, không bao giờ mất lập trường,nên luôn được học sinh yêu mến.

  • volume volume

    - 冰镇 bīngzhèn 汽水 qìshuǐ

    - nước ngọt ướp đá

  • volume volume

    - 冰间 bīngjiān 湖由 húyóu 海水 hǎishuǐ 冰 bīng 围成 wéichéng 的 de 一块 yīkuài 开阔 kāikuò 的 de 水域 shuǐyù

    - 冰间湖 là một vùng nước rộng mở được bao quanh bởi băng biển.

  • volume volume

    - 冰是 bīngshì 水 shuǐ 的 de 固体 gùtǐ 状态 zhuàngtài

    - Băng là trạng thái rắn của nước.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 冰镇 bīngzhèn 汽水 qìshuǐ

    - Cô ấy thích nước ngọt ướp lạnh.

  • volume volume

    - 冰糖 bīngtáng 让 ràng 茶水 cháshuǐ 更 gèng 清甜 qīngtián

    - Đường phèn khiến trà nước ngọt hơn.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 人多 rénduō 总是 zǒngshì 众口难调 zhòngkǒunántiáo 有 yǒu 的 de 要 yào 沏茶 qīchá 有 yǒu 的 de 要 yào 喝 hē 冰水 bīngshuǐ

    - Người trong công ty luôn chín người mười ý, người muốn pha trà, người muốn uống nước đá.

  • volume volume

    - 冰 bīng 、 水 shuǐ 和 hé 水蒸汽 shuǐzhēngqì 是 shì 同 tóng 一种 yīzhǒng 物质 wùzhì

    - Đá, nước và hơi nước là cùng một loại chất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+4 nét)
    • Pinyin: Bīng , Níng
    • Âm hán việt: Băng , Ngưng
    • Nét bút:丶一丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:IME (戈一水)
    • Bảng mã:U+51B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao