水产业 shuǐ chǎnyè
volume volume

Từ hán việt: 【thuỷ sản nghiệp】

Đọc nhanh: 水产业 (thuỷ sản nghiệp). Ý nghĩa là: nuôi trồng thủy sản.

Ý Nghĩa của "水产业" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

水产业 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nuôi trồng thủy sản

aquaculture

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 水产业

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 产业 chǎnyè 包括 bāokuò 房子 fángzi 和 hé 土地 tǔdì

    - Tài sản của anh ấy bao gồm nhà và đất.

  • volume volume

    - 一般来说 yìbānláishuō 第三产业 dìsānchǎnyè 是 shì 指 zhǐ 服务业 fúwùyè

    - Nói chung, ngành công nghiệp thứ ba là chỉ ngành dịch vụ.

  • volume volume

    - 而 ér 煤炭 méitàn 产业 chǎnyè 的 de 每 měi 一次 yīcì 进步 jìnbù 无不 wúbù 浸透 jìntòu 着 zhe 煤炭工人 méitàngōngrén 辛勤 xīnqín 劳作 láozuò 的 de 汗水 hànshuǐ

    - Mỗi bước tiến của ngành Than đều thấm đẫm mồ hôi công sức lao động của những người công nhân ngành Than.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 企业 qǐyè 生产 shēngchǎn 汽水 qìshuǐ

    - Doanh nghiệp này sản xuất nước có ga.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 的 de 畜牧业 xùmùyè 很 hěn 发达 fādá , 可以 kěyǐ 生产 shēngchǎn 多种多样 duōzhǒngduōyàng 的 de 乳制品 rǔzhìpǐn

    - Chăn nuôi của Trung Quốc rất phát triển và có thể sản xuất nhiều loại sản phẩm sữa.

  • volume volume

    - 他 tā 之前 zhīqián 做 zuò 房地产 fángdìchǎn 行业 hángyè , 现在 xiànzài 从事 cóngshì 教育 jiàoyù 行业 hángyè

    - Anh ấy từng làm trong ngành bất động sản, bây giờ anh ấy đang làm trong ngành giáo dục

  • volume volume

    - 他们 tāmen 出售 chūshòu 自己 zìjǐ 的 de 产业 chǎnyè

    - Họ bán tài sản của mình.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 的 de 汽车产业 qìchēchǎnyè 很大 hěndà

    - Ngành công nghiệp ô tô của Trung Quốc rất lớn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 业›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Nghiệp
    • Nét bút:丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TC (廿金)
    • Bảng mã:U+4E1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 产›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+4 nét), lập 立 (+1 nét)
    • Pinyin: Chǎn
    • Âm hán việt: Sản
    • Nét bút:丶一丶ノ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTH (卜廿竹)
    • Bảng mã:U+4EA7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao