水乳交融 shuǐrǔjiāoróng
volume volume

Từ hán việt: 【thủy nhũ giao dung】

Đọc nhanh: 水乳交融 (thủy nhũ giao dung). Ý nghĩa là: nước sữa hoà nhau; quan hệ hoà hợp gắn bó.

Ý Nghĩa của "水乳交融" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

水乳交融 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nước sữa hoà nhau; quan hệ hoà hợp gắn bó

水和乳汁融合在一起,比喻关系非常融洽或结合十分紧密

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 水乳交融

  • volume volume

    - 水乳交融 shuǐrǔjiāoróng

    - nước và sữa hoà tan với nhau.

  • volume volume

    - 潮水 cháoshuǐ 冲 chōng 来 lái , 礁石 jiāoshí 边上 biānshàng 迸起 bèngqǐ 乳白色 rǔbáisè 的 de 浪花 lànghuā

    - thuỷ triều vỗ vào, trên mỏm đá bọt sóng trắng xoá tung bay

  • volume volume

    - 水乳交融 shuǐrǔjiāoróng

    - nước và sữa hoà vào nhau.

  • volume volume

    - 冰 bīng 融成 róngchéng 了 le 水 shuǐ

    - Băng tan thành nước.

  • volume volume

    - 到 dào 月头儿 yuètouer 了 le , 该交 gāijiāo 水电费 shuǐdiànfèi 了 le

    - hết tháng rồi, phải nộp tiền điện nước.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 关系 guānxì 水乳交融 shuǐrǔjiāoróng

    - Mối quan hệ của chúng tôi rất hòa hợp.

  • volume volume

    - 我 wǒ 得 dé 去 qù 交 jiāo 水费 shuǐfèi

    - Tôi cần thanh toán hóa đơn tiền nước của mình.

  • volume volume

    - 消融 xiāoróng 的 de 雪 xuě 水流 shuǐliú 进 jìn 了 le 河里 hélǐ

    - Tuyết tan chảy vào dòng sông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:ất 乙 (+7 nét)
    • Pinyin: Rǔ
    • Âm hán việt: Nhũ
    • Nét bút:ノ丶丶ノフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BDU (月木山)
    • Bảng mã:U+4E73
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 交›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiāo
    • Âm hán việt: Giao
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YCK (卜金大)
    • Bảng mã:U+4EA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 融›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+10 nét)
    • Pinyin: Róng
    • Âm hán việt: Dong , Dung
    • Nét bút:一丨フ一丨フ丶ノ一丨丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBLMI (一月中一戈)
    • Bảng mã:U+878D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa