毛荔枝 máo lìzhī
volume volume

Từ hán việt: 【mao lệ chi】

Đọc nhanh: 毛荔枝 (mao lệ chi). Ý nghĩa là: Quả chôm chôm. Ví dụ : - 我女儿非常喜欢吃毛荔枝。 Con gái tôi cực kì thích ăn quả chôm chôm.

Ý Nghĩa của "毛荔枝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

毛荔枝 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Quả chôm chôm

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 女儿 nǚér 非常 fēicháng 喜欢 xǐhuan 吃 chī 毛 máo 荔枝 lìzhī

    - Con gái tôi cực kì thích ăn quả chôm chôm.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 毛荔枝

  • volume volume

    - 我 wǒ 弟弟 dìdì 很 hěn 爱 ài 吃 chī 番荔枝 fānlìzhī

    - Em trai tôi rất thích ăn na.

  • volume volume

    - 那里 nàlǐ 出产 chūchǎn 香蕉 xiāngjiāo 和 hé 荔枝 lìzhī

    - Nơi ấy trồng chuối và vải.

  • volume volume

    - 我 wǒ 女儿 nǚér 非常 fēicháng 喜欢 xǐhuan 吃 chī 毛 máo 荔枝 lìzhī

    - Con gái tôi cực kì thích ăn quả chôm chôm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 吃 chī 过 guò 番荔枝 fānlìzhī 吗 ma ?

    - Bạn đã từng ăn quả na chưa?

  • volume volume

    - 番荔枝 fānlìzhī 的 de 价格 jiàgé 不 bù 便宜 piányí

    - Giá quả na không rẻ.

  • volume volume

    - 番荔枝 fānlìzhī 的 de 籽 zǐ 不能 bùnéng 吃 chī

    - Hạt na không thể ăn.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 荔枝 lìzhī 很 hěn 喷儿 pēnér

    - Vải thiều năm nay rất được mùa.

  • volume volume

    - 他种 tāzhǒng 了 le 很多 hěnduō 蕃 fān 荔枝 lìzhī

    - Anh ấy trồng rất nhiều cây na.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 枝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Qí , Zhī
    • Âm hán việt: Chi , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DJE (木十水)
    • Bảng mã:U+679D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 毛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mao 毛 (+0 nét)
    • Pinyin: Máo , Mào
    • Âm hán việt: Mao , Mô
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQU (竹手山)
    • Bảng mã:U+6BDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 荔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lệ
    • Nét bút:一丨丨フノフノフノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TKSS (廿大尸尸)
    • Bảng mã:U+8354
    • Tần suất sử dụng:Trung bình