毛线花边 máoxiàn huābiān
volume volume

Từ hán việt: 【mao tuyến hoa biên】

Đọc nhanh: 毛线花边 (mao tuyến hoa biên). Ý nghĩa là: Đăng ten bằng len; dây buộc bằng len.

Ý Nghĩa của "毛线花边" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

毛线花边 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đăng ten bằng len; dây buộc bằng len

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 毛线花边

  • volume volume

    - 去 qù 试试 shìshì 有 yǒu 蕾丝 lěisī 花边 huābiān 的 de

    - Đi thử cái ren.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 边境线 biānjìngxiàn 把关 bǎguān

    - Họ đang canh giữ ở biên giới.

  • volume volume

    - 齐着 qízhe 边儿 biāner 画 huà 一道 yīdào 线 xiàn

    - Vẽ một đường dọc theo cạnh.

  • volume volume

    - 买 mǎi 了 le 一 yī 绞 jiǎo 毛线 máoxiàn

    - Mua một cuộn len.

  • volume volume

    - 员边 yuánbiān 花朵 huāduǒ 正 zhèng 盛开 shèngkāi

    - Những bông hoa xung quanh đang nở rộ.

  • volume volume

    - 不要 búyào 践到 jiàndào 路边 lùbiān 的 de 花朵 huāduǒ

    - Đừng giẫm lên hoa ven đường.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 哪 nǎ 样儿 yànger 颜色 yánsè 的 de 毛线 máoxiàn

    - chị muốn len màu nào?

  • volume volume

    - 外边 wàibian 有 yǒu 很多 hěnduō 漂亮 piàoliàng 的 de 花 huā

    - Bên ngoài có nhiều hoa đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 毛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mao 毛 (+0 nét)
    • Pinyin: Máo , Mào
    • Âm hán việt: Mao , Mô
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQU (竹手山)
    • Bảng mã:U+6BDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 边›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+2 nét)
    • Pinyin: Biān , Bian
    • Âm hán việt: Biên
    • Nét bút:フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YKS (卜大尸)
    • Bảng mã:U+8FB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao