毛皮外衣 máopí wàiyī
volume volume

Từ hán việt: 【mao bì ngoại y】

Đọc nhanh: 毛皮外衣 (mao bì ngoại y). Ý nghĩa là: Áo khoác da lông.

Ý Nghĩa của "毛皮外衣" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

毛皮外衣 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Áo khoác da lông

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 毛皮外衣

  • volume volume

    - 只是 zhǐshì 皮 pí 外伤 wàishāng

    - Đó là một vết thương bề ngoài.

  • volume volume

    - 我能 wǒnéng 把 bǎ 皮毛 pímáo 大衣 dàyī 卖 mài 给 gěi 一个 yígè 爱斯基摩 àisījīmó 人 rén

    - Tôi có thể bán một chiếc áo khoác lông thú cho một người Eskimo.

  • volume volume

    - 天冷 tiānlěng 了 le , 多 duō 穿件 chuānjiàn 毛衣 máoyī

    - Trời lạnh, mặc thêm áo len nhé.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 很 hěn 冷 lěng , 得 dé 穿件 chuānjiàn 厚 hòu 毛衣 máoyī

    - Hôm nay rất lạnh, phải mặc một chiếc áo len dày.

  • volume volume

    - 为些 wèixiē 鸡毛蒜皮 jīmáosuànpí 的 de 事 shì 生气 shēngqì , 太 tài 不值 bùzhí 当 dāng

    - Vì những việc vặt vãnh mà nổi giận, thật không đáng.

  • volume volume

    - 商场 shāngchǎng 开始 kāishǐ 抛售 pāoshòu 毛衣 máoyī

    - Trung tâm thương mại bắt đầu bán áo len.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 毛衣 máoyī 破 pò 了 le 个 gè 洞 dòng

    - Áo len của anh ấy rách một cái lỗ.

  • volume volume

    - 五一节 wǔyījié 都 dōu 过 guò 了 le , 按说 ànshuō 该 gāi 穿 chuān 单衣 dānyī 了 le , 可是 kěshì 一早 yīzǎo 一晚 yīwǎn 还 hái 离不了 líbùliǎo 毛衣 máoyī

    - mồng một tháng năm đã qua, lẽ ra phải mặc áo mỏng được rồi, thế mà từ sáng đến tối vẫn không thoát được cái áo len

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 外›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+2 nét)
    • Pinyin: Wài
    • Âm hán việt: Ngoại
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIY (弓戈卜)
    • Bảng mã:U+5916
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 毛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mao 毛 (+0 nét)
    • Pinyin: Máo , Mào
    • Âm hán việt: Mao , Mô
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQU (竹手山)
    • Bảng mã:U+6BDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 衣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Y 衣 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī , Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YHV (卜竹女)
    • Bảng mã:U+8863
    • Tần suất sử dụng:Rất cao