毛烘烘的 máo hōnghōng de
volume volume

Từ hán việt: 【mao hồng hồng đích】

Đọc nhanh: 毛烘烘的 (mao hồng hồng đích). Ý nghĩa là: lông rậm.

Ý Nghĩa của "毛烘烘的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

毛烘烘的 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lông rậm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 毛烘烘的

  • volume volume

    - 烘培 hōngpéi 真是 zhēnshi 很棒 hěnbàng 的 de 爱好 àihào

    - Nướng bánh thực sự là một sở thích tuyệt vời

  • volume volume

    - 烘焙 hōngbèi 茶叶 cháyè 的 de 时间 shíjiān 要 yào 适中 shìzhōng

    - Thời gian sao chè phải vừa đủ.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 手 shǒu 暖烘烘 nuǎnhōnghōng 的 de

    - Tay cô ấy ấm áp dễ chịu.

  • volume volume

    - 屋子里 wūzilǐ 暖烘烘 nuǎnhōnghōng 的 de

    - Trong phòng ấm áp dễ chịu.

  • volume volume

    - 火炉 huǒlú 烧 shāo 得 dé 暖烘烘 nuǎnhōnghōng 的 de

    - Lò lửa đốt lên ấm áp dễ chịu.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 烘焙 hōngbèi 手艺 shǒuyì 很 hěn 有名 yǒumíng

    - Tay nghề làm bánh của cô ấy rất nổi tiếng.

  • volume volume

    - 炉火 lúhuǒ 很旺 hěnwàng , 屋子里 wūzilǐ 热烘烘 rèhōnghōng 的 de

    - lửa lò bốc cao, phòng nóng hừng hực.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 自己 zìjǐ 所 suǒ 听到 tīngdào 的 de , 加上 jiāshàng 许多 xǔduō 烘染 hōngrǎn 之词 zhīcí , 活灵活现 huólínghuóxiàn 地 dì 讲 jiǎng 给 gěi 大家 dàjiā 听 tīng

    - đem những chuyện anh ấy nghe được, thêm vào một cách sống động vài chi tiết hư cấu, kể cho mọi người cùng nghe.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 毛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mao 毛 (+0 nét)
    • Pinyin: Máo , Mào
    • Âm hán việt: Mao , Mô
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQU (竹手山)
    • Bảng mã:U+6BDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 烘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Hōng
    • Âm hán việt: Hồng
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FTC (火廿金)
    • Bảng mã:U+70D8
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao