比表面积 bǐ biǎomiànjī
volume volume

Từ hán việt: 【bí biểu diện tí】

Đọc nhanh: 比表面积 (bí biểu diện tí). Ý nghĩa là: diện tích bề mặt riêng.

Ý Nghĩa của "比表面积" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

比表面积 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. diện tích bề mặt riêng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 比表面积

  • volume volume

    - 不要 búyào 斤斤 jīnjīn 于 yú 表面 biǎomiàn 形式 xíngshì , 应该 yīnggāi 注重 zhùzhòng 实际 shíjì 问题 wèntí

    - không cần phải tính toán chi li đến hình thức bên ngoài, nên chú trọng đến thực chất vấn đề.

  • volume volume

    - 下面 xiàmiàn 这些 zhèxiē 是 shì 我 wǒ 比较 bǐjiào 心仪 xīnyí 的 de 选择 xuǎnzé

    - Sau đây là những lựa chọn yêu thích của tôi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 扩展 kuòzhǎn 了 le 房子 fángzi 的 de 面积 miànjī

    - Họ đã mở rộng diện tích của ngôi nhà.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 葡萄 pútao 因为 yīnwèi 霜降 shuāngjiàng 而 ér 大面积 dàmiànjī 减产 jiǎnchǎn

    - Sản lượng nho năm nay sụt giảm nghiêm trọng do sương giá.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 比赛 bǐsài 中 zhōng 表现 biǎoxiàn 杰出 jiéchū

    - Anh ấy thể hiện xuất sắc trong cuộc thi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 比赛 bǐsài 中 zhōng 表现 biǎoxiàn 很 hěn 好 hǎo

    - Anh ấy biểu hiện rất tốt trong trận đấu.

  • volume volume

    - 他 tā 虽然 suīrán 表面 biǎomiàn 上 shàng 很 hěn 有 yǒu 礼貌 lǐmào 地同 dìtóng 他 tā 同事 tóngshì 打招呼 dǎzhāohu , 但 dàn 心里 xīnli 却 què 充满 chōngmǎn 了 le 妒忌 dùjì

    - mặc dù anh ấy trông rất lịch sự khi chào hỏi đồng nghiệp của mình, nhưng trong lòng lại đầy ghen tị.

  • - 他 tā 在 zài 比赛 bǐsài 中 zhōng 好好 hǎohǎo 表现 biǎoxiàn 了 le

    - Anh ấy đã thể hiện rất tốt trong cuộc thi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 比›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 比 (+0 nét)
    • Pinyin: Bī , Bǐ , Bì , Pí , Pǐ
    • Âm hán việt: Bì , Bí , Bỉ , Tỉ , Tỵ , Tỷ
    • Nét bút:一フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PP (心心)
    • Bảng mã:U+6BD4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 积›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Tí , Tích
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDRC (竹木口金)
    • Bảng mã:U+79EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 表›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Biǎo
    • Âm hán việt: Biểu
    • Nét bút:一一丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMV (手一女)
    • Bảng mã:U+8868
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao