比斯开湾 bǐ sī kāi wān
volume volume

Từ hán việt: 【bí tư khai loan】

Đọc nhanh: 比斯开湾 (bí tư khai loan). Ý nghĩa là: Vịnh Biscay.

Ý Nghĩa của "比斯开湾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Vịnh Biscay

Bay of Biscay

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 比斯开湾

  • volume volume

    - 走 zǒu 兰开斯特 lánkāisītè 比较 bǐjiào 快 kuài

    - Nó nhanh hơn khi đi qua Lancaster.

  • volume volume

    - 从 cóng 我们 wǒmen 拿到 nádào 了 le 比林斯 bǐlínsī 利 lì 学园 xuéyuán 的 de 面试 miànshì 名额 míngé 起 qǐ

    - Kể từ khi một vị trí được mở ra tại Học viện Billingsley.

  • volume volume

    - 射击 shèjī 比赛 bǐsài 开始 kāishǐ 了 le

    - Cuộc thi bắn súng đã bắt đầu rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 刚到 gāngdào 家斯 jiāsī 开始 kāishǐ 做饭 zuòfàn

    - Cô ấy vừa về đến nhà thì bắt đầu nấu ăn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 开车 kāichē 送 sòng 你 nǐ 去 qù 普林斯顿 pǔlínsīdùn

    - Tôi sẽ đưa bạn đến Princeton.

  • volume volume

    - 书本 shūběn 对 duì 开 kāi 比较 bǐjiào 方便 fāngbiàn

    - Đọc sách chia làm hai phần thì dễ hơn.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 开支 kāizhī 比 bǐ 去年 qùnián 少 shǎo

    - Chi phí năm nay ít hơn năm ngoái.

  • volume volume

    - 他输 tāshū 了 le 比赛 bǐsài , 就 jiù 开始 kāishǐ 耍赖 shuǎlài

    - Anh ta thua và bắt đầu chơi xấu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 斯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+8 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCHML (廿金竹一中)
    • Bảng mã:U+65AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 比›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 比 (+0 nét)
    • Pinyin: Bī , Bǐ , Bì , Pí , Pǐ
    • Âm hán việt: Bì , Bí , Bỉ , Tỉ , Tỵ , Tỷ
    • Nét bút:一フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PP (心心)
    • Bảng mã:U+6BD4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 湾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Wān
    • Âm hán việt: Loan
    • Nét bút:丶丶一丶一丨丨ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EYCN (水卜金弓)
    • Bảng mã:U+6E7E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao