比容 bǐ róng
volume volume

Từ hán việt: 【bí dung】

Đọc nhanh: 比容 (bí dung). Ý nghĩa là: khối lượng cụ thể.

Ý Nghĩa của "比容" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

比容 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khối lượng cụ thể

specific volume

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 比容

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 笑容 xiàoróng 无比 wúbǐ 美丽 měilì

    - Nụ cười của cô ấy đẹp vô cùng.

  • volume volume

    - 北京 běijīng 市容 shìróng 比前 bǐqián 几年 jǐnián 更加 gèngjiā 壮观 zhuàngguān 了 le

    - bộ mặt của thành phố Bắc Kinh càng to đẹp hơn so với những năm trước.

  • volume volume

    - 冰炭 bīngtàn 不相容 bùxiāngróng ( 比喻 bǐyù 两种 liǎngzhǒng 对立 duìlì 的 de 事物 shìwù 不能 bùnéng 并存 bìngcún )

    - kỵ nhau như nước với lửa (băng và than không thể dung hợp)

  • volume volume

    - 卧榻 wòtà 之侧 zhīcè , 岂容 qǐróng 他人 tārén 鼾睡 hānshuì ( 比喻 bǐyù 不许 bùxǔ 别人 biérén 侵入 qīnrù 自己 zìjǐ 的 de 势力范围 shìlifànwéi )

    - cạnh giường, há để kẻ khác ngủ say (ví với việc không cho phép người khác xâm nhập phạm vi thế lực của mình)

  • volume volume

    - 一 yī 刮风 guāfēng , 这种 zhèzhǒng 树 shù 就 jiù 容易 róngyì 倒 dào

    - Loại cây này rất dễ đổ gãy khi có gió thôi,

  • volume volume

    - 在生活中 zàishēnghuózhōng 简体字 jiǎntǐzì 比较 bǐjiào 容易 róngyì 被 bèi 识别 shíbié

    - Các ký tự đơn giản dễ nhận ra hơn trong cuộc sống.

  • volume volume

    - 这 zhè 篇文章 piānwénzhāng 的 de 内容 nèiróng 比较 bǐjiào 丰富 fēngfù , 必须 bìxū 仔细 zǐxì 揣摩 chuǎimó , 才能 cáinéng 透彻 tòuchè 了解 liǎojiě

    - nội dung của bài văn này tương đối phong phú, phải nghiền ngẫm tỉ mỉ mới có thể hiểu thấu đáo được.

  • volume volume

    - 讲 jiǎng 抽象 chōuxiàng 的 de 事情 shìqing , 拿 ná 具体 jùtǐ 的 de 东西 dōngxī 打 dǎ 比 bǐ , 就 jiù 容易 róngyì 使人 shǐrén 明白 míngbai

    - Giảng về sự việc trừu tượng, phải lấy những ví dụ cụ thể để người ta dễ hiểu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 容›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Róng
    • Âm hán việt: Dong , Dung
    • Nét bút:丶丶フノ丶ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JCOR (十金人口)
    • Bảng mã:U+5BB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 比›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 比 (+0 nét)
    • Pinyin: Bī , Bǐ , Bì , Pí , Pǐ
    • Âm hán việt: Bì , Bí , Bỉ , Tỉ , Tỵ , Tỷ
    • Nét bút:一フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PP (心心)
    • Bảng mã:U+6BD4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao