毒理学 dú lǐxué
volume volume

Từ hán việt: 【độc lí học】

Đọc nhanh: 毒理学 (độc lí học). Ý nghĩa là: chất độc học. Ví dụ : - 应该有毒理学的部分 Nên có phần độc chất học.

Ý Nghĩa của "毒理学" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

毒理学 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chất độc học

toxicology

Ví dụ:
  • volume volume

    - 应该 yīnggāi 有 yǒu 毒理学 dúlǐxué 的 de 部分 bùfèn

    - Nên có phần độc chất học.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 毒理学

  • volume volume

    - 初步 chūbù 毒理学 dúlǐxué 检测 jiǎncè 呈 chéng 阴性 yīnxìng

    - Kết quả kiểm tra độc chất ban đầu là âm tính.

  • volume volume

    - 那 nà 你 nǐ 听说 tīngshuō 我 wǒ 上交 shàngjiāo 了 le 毒理学 dúlǐxué 报告 bàogào 吗 ma

    - Bạn có nghe nói tôi cũng đã lật bản báo cáo độc chất học không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 考虑 kǎolǜ 过 guò 研究 yánjiū 标准 biāozhǔn 模型 móxíng 物理学 wùlǐxué 吗 ma

    - Bạn đã xem xét nghiên cứu vật lý mô hình chuẩn chưa?

  • volume volume

    - 临床 línchuáng 生物医学 shēngwùyīxué 应用 yìngyòng 于 yú 临床医学 línchuángyīxué 的 de 自然科学 zìránkēxué 原理 yuánlǐ , 尤指 yóuzhǐ 生物学 shēngwùxué 与 yǔ 生理学 shēnglǐxué

    - Ứng dụng sinh học lâm sàng và y học sinh học trong y học lâm sàng là nguyên lý khoa học tự nhiên, đặc biệt là sinh học và sinh lý học.

  • volume volume

    - 应该 yīnggāi 有 yǒu 毒理学 dúlǐxué 的 de 部分 bùfèn

    - Nên có phần độc chất học.

  • volume volume

    - 毒理学 dúlǐxué 检测 jiǎncè 结果 jiéguǒ 有 yǒu 了 le 吗 ma

    - Bạn đã nhận lại kết quả độc chất học chưa?

  • volume volume

    - 他 tā 曾 céng 在 zài 北京大学 běijīngdàxué 物理系 wùlǐxì 肄业 yìyè 两年 liǎngnián

    - anh ấy đã từng học hai năm ở khoa vật lý trường đại học Bắc Kinh.

  • - 中级 zhōngjí 水平 shuǐpíng 的 de 学生 xuésheng 能够 nénggòu 理解 lǐjiě 并 bìng 使用 shǐyòng 复杂 fùzá 的 de 句子 jùzi

    - Học sinh ở trình độ trung cấp có thể hiểu và sử dụng các câu phức tạp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 毒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Vô 毋 (+4 nét)
    • Pinyin: Dài , Dú
    • Âm hán việt: Đại , Đốc , Độc
    • Nét bút:一一丨一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QMWYI (手一田卜戈)
    • Bảng mã:U+6BD2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao