比威力 bǐ wēilì
volume volume

Từ hán việt: 【bí uy lực】

Đọc nhanh: 比威力 (bí uy lực). Ý nghĩa là: tỷ lệ năng suất trên trọng lượng (của vũ khí hạt nhân).

Ý Nghĩa của "比威力" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

比威力 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tỷ lệ năng suất trên trọng lượng (của vũ khí hạt nhân)

yield-to-weight ratio (of a nuclear weapon)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 比威力

  • volume volume

    - 他 tā 打篮球 dǎlánqiú 实力 shílì 很强 hěnqiáng , 这次 zhècì 比赛 bǐsài 必胜 bìshèng 无疑 wúyí

    - Anh ấy chơi bóng rổ rất giỏi và chắc chắn sẽ thắng cuộc thi này.

  • volume volume

    - 他 tā 仗 zhàng 着 zhe 权力 quánlì 耍威风 shuǎwēifēng

    - Anh ấy dựa vào quyền lực hống hách.

  • volume volume

    - 专制 zhuānzhì 如同 rútóng 或 huò 被 bèi 专制 zhuānzhì 者 zhě 统治 tǒngzhì ; 绝对 juéduì 权力 quánlì 或 huò 权威 quánwēi

    - Chuyên chế tương tự như việc bị chế độ chuyên chế thống trị; quyền lực tuyệt đối hoặc uy quyền.

  • volume volume

    - 化肥 huàféi 比 bǐ 粪肥 fènféi 力道 lìdào 来得快 láidekuài

    - phân hoá học có tác dụng nhanh hơn phân bắc.

  • volume volume

    - 他 tā 尽 jǐn 一切 yīqiè 力量 lìliàng 赢得 yíngde 了 le 比赛 bǐsài

    - Anh ấy dốc hết khả năng chiến thắng cuộc thi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 比赛 bǐsài 中 zhōng 卖力 màilì

    - Anh ấy gắng sức trong cuộc thi.

  • volume volume

    - 从属 cóngshǔ 的 de , 下级 xiàjí 的 de 等级 děngjí 、 权力 quánlì 或 huò 威望 wēiwàng 低 dī 的 de ; 附属 fùshǔ 的 de

    - Đó là những người hoặc vật thuộc cấp bậc, quyền lực hoặc uy tín thấp hơn; là những người hoặc vật phụ thuộc.

  • volume volume

    - 他 tā 猛 měng 扣球 kòuqiú 威力 wēilì 十足 shízú

    - Anh ấy đập bóng mạnh, uy lực đầy đủ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 威›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Wēi
    • Âm hán việt: Oai , Uy
    • Nét bút:一ノ一フノ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IHMV (戈竹一女)
    • Bảng mã:U+5A01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 比›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 比 (+0 nét)
    • Pinyin: Bī , Bǐ , Bì , Pí , Pǐ
    • Âm hán việt: Bì , Bí , Bỉ , Tỉ , Tỵ , Tỷ
    • Nét bút:一フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PP (心心)
    • Bảng mã:U+6BD4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao